Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
36. 結局 : Sau tất cả / Cuối cùng.

✏️Cấu trúc
結局 + Câu💡Cách sử dụng
Diễn tả kết quả cuối cùng sau nhiều diễn biến, thường khác với dự kiến ban đầu.
📚Ví dụ
色々悩んだ末に、結局、今回は旅行に行かないことに決めた。
Iroiro nayanda sue ni, kekkyoku, konkai wa ryokou ni ikanai koto ni kimeta.
Sau khi trăn trở đủ điều, rốt cuộc thì tôi đã quyết định lần này sẽ không đi du lịch nữa.
新しいシステムを導入したが、結局、使い勝手は以前と何も変わらなかった。
Atarashii shisutemu wo dounyuu shita ga, kekkyoku, tsukaigatte wa izen to nani mo kawaranakatta.
Dẫu đã đưa vào hệ thống mới, nhưng rốt cuộc thì tính tiện dụng vẫn chẳng thay đổi gì so với trước đây.
二人は激しい議論を戦わせたが、結局、最初から彼が言っていた通り正しかった。
Futari wa hageshii giron wo tatakawaseta ga, kekkyoku, saisho kara kare ga itte ita toori tadashikatta.
Hai người đã tranh luận vô cùng gay gắt, nhưng rốt cuộc thì anh ấy đã đúng như những gì đã nói từ đầu.
閉店セールで魅力的な商品がたくさんあったが、結局、何も買わなかった。
Heiten seeru de miryokuteki na shouhin ga takusan atta ga, kekkyoku, nani mo kawanakatta.
Trong buổi giảm giá khi cửa hàng đóng cửa có rất nhiều mặt hàng hấp dẫn, nhưng rốt cuộc tôi đã không mua gì cả.
パーティーの準備を整えて待っていたが、結局、今日は誰も来なかった。
Paatii no junbi wo totonoete matte ita ga, kekkyoku, kyou wa daremo konakatta.
Tôi đã chuẩn bị tiệc tùng tươm tất và ngồi chờ, nhưng rốt cuộc thì hôm nay chẳng có một ai đến cả.
何度も挑戦し、周囲からも期待されていたが、結局、試験に失敗した。
Nando mo chousen shi, shuui kara mo kitai sarete ita ga, kekkyoku, shiken ni shippai shita.
Dẫu đã thử sức nhiều lần và nhận được sự kỳ vọng từ mọi người xung quanh, nhưng rốt cuộc tôi vẫn thất bại trong kỳ thi.
改革に向けて動いていたはずが、結局、保守的な以前の体制に元に戻った。
Kaikaku ni mukete ugoite ita hazu ga, kekkyoku, hoshuteki na izen no taisei ni moto ni modotta.
Lẽ ra là đang hướng tới cải cách, nhưng rốt cuộc mọi thứ lại quay trở lại như thể chế bảo thủ trước đây.
先生の説明を二時間も聞いたが、高度すぎて結局、私には分からなかった。
Sensei no setsumei wo nijikan mo kiita ga, koudo sugite kekkyoku, watashi ni wa wakaranakatta.
Dẫu đã nghe giáo viên giải thích suốt 2 tiếng đồng hồ, nhưng vì kiến thức quá cao siêu nên rốt cuộc tôi vẫn không hiểu gì.
全力で走って駅に向かったけれど、結局、予定の電車に間に合わなかった。
Zenryoku de hashitte eki ni mukatta keredo, kekkyoku, yotei no densha ni maniawanakatta.
Tôi đã dốc hết sức chạy ra ga, nhưng rốt cuộc vẫn không kịp chuyến tàu dự kiến.
一度は引き受けたボランティアだったが、体調を考えて結局、やめることにした。
Ichido wa hikiuketa borantia datta ga, taichou wo kangaete kekkyoku, yameru koto ni shita.
Công việc tình nguyện tôi đã nhận lời một lần, nhưng vì cân nhắc tình trạng sức khỏe nên rốt cuộc tôi đã quyết định thôi.