✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
38. きり : Chỉ có / Có.

✏️Cấu trúc
Vた + きり / N + きり💡Cách sử dụng
Diễn tả trạng thái tiếp diễn sau một hành động và không thay đổi. Hoặc chỉ có một lượng nhỏ.
📚Ví dụ
1
彼は出かけたきり帰ってこない。
Kare wa dekaketa kiri kaette konai.
Anh ấy ra ngoài rồi không về nữa.
2
会ったきり連絡がない。
Atta kiri renraku ga nai.
Gặp rồi không liên lạc nữa.
3
千円きりない。
Sen en kiri nai.
Chỉ có 1000 yên thôi.
4
一度きりのチャンス。
Ichido kiri no chansu.
Cơ hội chỉ có một lần.
5
寝たきり起きない。
Neta kiri okinai.
Ngủ rồi không dậy nữa.
6
二人きりで話したい。
Futari kiri de hanashitai.
Muốn nói chuyện riêng hai người.
7
行ったきり戻ってこない。
Itta kiri modotte konai.
Đi rồi không quay lại.
8
今日きりでやめる。
Kyou kiri de yameru.
Hôm nay là ngày cuối cùng.
9
座ったきり動かない。
Suwatta kiri ugokanai.
Ngồi rồi không nhúc nhích.
10
一人きりで寂しい。
Hitori kiri de sabishii.
Một mình thật cô đơn.