✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
39. 切る / 切れる / 切れない : Hết / Không hết.

✏️Cấu trúc
Vます (bỏ ます) + 切る / 切れる / 切れない💡Cách sử dụng
Diễn tả việc làm hết, hoàn thành triệt để (切る/切れる) hoặc không làm hết (切れない).
📚Ví dụ
1
最後まで走り切った。
Saigo made hashiriktta.
Chạy hết đến cuối.
2
全部食べ切れない。
Zenbu tabekirenai.
Không ăn hết được.
3
やり切った感じがする。
Yarikitta kanji ga suru.
Cảm giác đã làm hết sức mình.
4
言い切れない。
Iikirenai.
Không thể nói chắc chắn.
5
使い切った。
Tsukaiktta.
Đã dùng hết.
6
信じ切っている。
Shinjikitteiru.
Tin tưởng hoàn toàn.
7
読み切れなかった。
Yomikirenakatta.
Không đọc hết được.
8
疲れ切っている。
Tsukarekitteiru.
Mệt lử.
9
覚え切れない。
Oboekirenai.
Không nhớ hết được.
10
頑張り切った。
Ganbariktta.
Đã cố gắng hết sức.