Chủ đề N3

N3 939Ngữ pháp

40. っけ : Có phải... đúng không / Có phải là.

Grammar card for 40. っけ

✏️Cấu trúc

Câu (thường thể) + っけ

💡Cách sử dụng

Dùng khi hỏi lại để xác nhận thông tin đã biết hoặc đã quên. Văn nói thân mật.

📚Ví dụ

1

カレンダーを確認するのを忘れたんだけど、明日は会社が休みだったっけ?

Karendaa wo kakunin suru no wasuretan dakedo, ashita wa kaisha ga yasumi dattakke?

Tôi quên bẵng việc kiểm tra lịch rồi, ngày mai công ty nghỉ đúng không nhỉ?

2

さっき自己紹介してもらったばかりなのにごめん、君の名前は何だっけ?

Sakki jikoshoukai shitemoratta bakari nano ni gomen, kimi no namae wa nan dakke?

Xin lỗi nhé, dù mới nãy vừa được giới thiệu xong nhưng tên cậu là gì ấy nhỉ?

3

この駅の近くのカフェ、昔一度だけ誰かと一緒にここに来たことあったっけ?

Kono eki no chikaku no kafe, mukashi ichido dake dareka to issho ni koko ni kita koto attakke?

Cái quán cà phê gần nhà ga này, hình như ngày xưa mình từng cùng ai đó đến đây một lần rồi đúng không nhỉ?

4

手帳を見失ってしまって正確な時間が分からない、今日は何時に約束したっけ?

Techou wo miushinatte shimatte seikaku na jikan ga wakaranai, kyou wa nanji ni yakusoku shitakke?

Tôi làm lạc mất cuốn sổ tay nên không biết chính xác thời gian, hôm nay chúng ta hẹn nhau lúc mấy giờ ấy nhỉ?

5

レシートを捨てちゃったから思い出せない、このバッグ、いくらだったっけ?

Reshiito wo sutechatta kara omoidasenai, kono baggu, ikura dattakke?

Vất biên lai mất rồi nên chẳng nhớ nổi, cái túi này hết bao nhiêu tiền ấy nhỉ?

6

誕生日プレゼントを買いたいんだけど、彼女は今年で一体何歳だっけ?

Tanjoubi purezento wo kaitai n dakedo, kanojo wa kotoshi de ittai nansai dakke?

Tôi muốn mua quà sinh nhật, rốt cuộc thì năm nay cô ấy bao nhiêu tuổi rồi nhỉ?

7

見覚えがある景色なんだけど、以前、私たちはどこで会ったっけ?

Mioboe ga aru keshiki nan dakedo, izen, watashitachi wa doko de attakke?

Khung cảnh này trông quen quá, trước đây chúng ta đã gặp nhau ở đâu ấy nhỉ?

8

このニュース、すごく驚いたんだけど、最初、私は誰に聞いたっけ?

Kono nyuusu, sugoku odoraitan dakedo, saisho, watashi wa dare ni kiitakke?

Cái tin tức này làm tôi ngạc nhiên quá, lúc đầu mình đã nghe ai nói ấy nhỉ?

9

スーパーに来たけれど、奥さんに頼まれていたのは一体何を買うんだったっけ?

Suupaa ni kita keredo, okusan ni tanomarete ita no wa ittai nani wo kaun dattakke?

Đến siêu thị rồi mà rốt cuộc vợ nhờ mình mua những cái gì ấy nhỉ?

10

来週の出張のスケジュールを確認したいんだけど、いつ行くんだっけ?

Raishuu no shucchou no sukejuuru wo kakunin shitai n dakedo, itsu ikun dakke?

Em muốn xác nhận lại lịch đi công tác tuần sau, khi nào mình đi ấy nhỉ?

📖Ngữ pháp liên quan