Chủ đề N3

N3 438Ngữ pháp

48. ことは~が : Thì... nhưng mà.

Grammar card for 48. ことは~が

✏️Cấu trúc

V (từ điển) + ことは + V (từ điển) + が

💡Cách sử dụng

Thừa nhận một sự thật nhưng có điều kiện hoặc hạn chế. "Thì có... nhưng mà...".

📚Ví dụ

1

パーティーに行くことは行くが、少し遅れるかもしれない。

Paatii ni iku koto wa iku ga, sukoshi okureru kamoshirenai.

Đi tiệc thì có đi nhưng có thể hơi muộn một chút.

2

彼の作った料理を食べることは食べたが、正直あまり美味しくなかった。

Kare no tsukutta ryouri wo taberu koto wa tabeta ga, shoujiki amari oishikunakatta.

Món anh ấy nấu thì có ăn nhưng thật lòng không ngon lắm.

3

この仕事はできることはできるが、かなり時間がかかると思います。

Kono shigoto wa dekiru koto wa dekiru ga, kanari jikan ga kakaru to omoimasu.

Công việc này làm được thì có làm được nhưng tôi nghĩ sẽ mất khá nhiều thời gian.

4

その映画のことを知っていることは知っているが、内容は詳しくありません。

Sono eiga no koto wo shitte iru koto wa shitte iru ga, naiyou wa kuwashiku arimasen.

Bộ phim đó biết thì có biết nhưng nội dung không rõ lắm.

5

先週その本を読むことは読んだが、難しくて内容をほとんど忘れてしまった。

Senshuu sono hon wo yomu koto wa yonda ga, muzukashikute naiyou wo hotondo wasurete shimatta.

Tuần trước cuốn sách đó đọc thì có đọc nhưng khó quá nên quên gần hết nội dung rồi.

6

駅で彼女に会ったことは会ったが、急いでいたので話はできなかった。

Eki de kanojo ni atta koto wa atta ga, isoide ita node hanashi wa dekinakatta.

Ở ga gặp cô ấy thì có gặp nhưng vì đang vội nên không nói chuyện được.

7

その問題の答えが分かることは分かるが、うまく説明することができない。

Sono mondai no kotae ga wakaru koto wa wakaru ga, umaku setsumei suru koto ga dekinai.

Câu trả lời cho vấn đề đó hiểu thì có hiểu nhưng không giải thích khéo được.

8

彼の噂を聞くことは聞いたが、本当かどうか信じられない。

Kare no uwasa wo kiku koto wa kiita ga, hontou ka dou ka shinjirarenai.

Tin đồn về anh ấy nghe thì có nghe nhưng không biết có thật không nên không tin được.

9

テレビでそのニュースを見ることは見たが、詳しい内容はよく覚えていない。

Terebi de sono nyuusu wo miru koto wa mita ga, kuwashii naiyou wa yoku oboete inai.

Tin tức đó trên TV xem thì có xem nhưng nội dung chi tiết không nhớ rõ lắm.

10

新しいパソコンを買うことは買ったが、忙しくてまだ一度も使っていない。

Atarashii pasokon wo kau koto wa katta ga, isogashikute mada ichido mo tsukatte inai.

Máy tính mới mua thì có mua nhưng bận quá nên chưa dùng lần nào.

📖Ngữ pháp liên quan