Chủ đề N3

N3 1001Ngữ pháp

52. くせに : Dù... / Mà... / Lại còn.

Grammar card for 52. くせに

✏️Cấu trúc

V/A/N (thường thể) + くせに

💡Cách sử dụng

Dùng để phê phán, chỉ trích ai đó. "Dù... mà lại...", mang sắc thái tiêu cực.

📚Ví dụ

1

知らないくせに偉そうに言う。

Shiranai kuseni erasou ni iu.

Không biết mà lại nói oai.

2

子供のくせに生意気だ。

Kodomo no kuseni namaiki da.

Con nít mà hỗn.

3

自分では全然できないくせに、人の仕事に対して文句ばかり言うのはやめてほしい。

Jibun de wa zenzen dekinai kuseni, hito no shigoto ni taishite monku bakari iu no wa yamete hoshii.

Bản thân chẳng làm được gì mà cứ phàn nàn về công việc của người khác, hãy thôi đi.

4

自分だってお金がないくせに、しょっちゅう高い物を買ってどうするんだ。

Jibun datte okane ga nai kuseni, shocchuu takai mono wo katte dou suru n da.

Bản thân cũng không có tiền mà cứ hay mua đồ đắt, làm gì vậy.

5

試験前なのに忙しいくせに、夜中まで友達と遊んでばかりいる。

Shiken mae na noni isogashii kuseni, yonaka made tomodachi to asonde bakari iru.

Dù sắp thi mà bận rộn thế, lại cứ chơi với bạn bè đến nửa đêm.

6

自分から誘っておいて約束したくせに、当日になって急に来なかったので本当に困った。

Jibun kara sasotte oite yakusoku shita kuseni, toujitsu ni natte kyuu ni konakatta node hontou ni komatta.

Tự mình rủ rê và hứa hẹn, đến ngày đó lại đột ngột không đến, thật sự rất phiền.

7

普段は嫌いなくせに、今日は空腹だからか野菜を黙々と食べている。

Fudan wa kirai na kuseni, kyou wa kuufuku da kara ka yasai wo mokumoku to tabete iru.

Bình thường ghét mà hôm nay chắc vì đói nên đang lặng lẽ ăn rau.

8

自分だって分からないくせに、知ったかぶりをして人に教えようとするのはよくない。

Jibun datte wakaranai kuseni, shittaka-buri wo shite hito ni oshieyou to suru no wa yokunai.

Bản thân cũng không hiểu mà làm bộ biết, cố dạy người khác thế không tốt đâu.

9

体が疲れたくせに意地を張って寝ようとしない彼を見ていると心配になる。

Karada ga tsukareta kuseni iji wo hatte neyou to shinai kare wo mite iru to shinpai ni naru.

Nhìn anh ấy dù mệt mỏi nhưng cứ cứng đầu không chịu ngủ, tôi lo lắng quá.

10

明らかに自分が悪いくせに、絶対に謝らないのは大人として恥ずかしい行動だ。

Akiraka ni jibun ga warui kuseni, zettai ni ayamaranai no wa otona to shite hazukashii koudou da.

Rõ ràng là mình sai mà tuyệt đối không xin lỗi, đó là hành động đáng xấu hổ với tư cách người lớn.

📖Ngữ pháp liên quan