✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
52. くせに : Dù... / Mà... / Lại còn.

✏️Cấu trúc
V/A/N (thường thể) + くせに💡Cách sử dụng
Dùng để phê phán, chỉ trích ai đó. "Dù... mà lại...", mang sắc thái tiêu cực.
📚Ví dụ
1
知らないくせに偉そうに言う。
Shiranai kuseni erasou ni iu.
Không biết mà lại nói oai.
2
子供のくせに生意気だ。
Kodomo no kuseni namaiki da.
Con nít mà hỗn.
3
できないくせに文句ばかり言う。
Dekinai kuseni monku bakari iu.
Không làm được mà toàn phàn nàn.
4
金がないくせに高い物を買う。
Kane ga nai kuseni takai mono wo kau.
Không có tiền mà mua đồ đắt.
5
忙しいくせに遊んでばかりいる。
Isogashii kuseni asonde bakari iru.
Bận mà cứ chơi bời.
6
約束したくせに来なかった。
Yakusoku shita kuseni konakatta.
Hứa rồi mà không đến.
7
嫌いなくせに食べている。
Kirai na kuseni tabete iru.
Ghét mà vẫn ăn.
8
分からないくせに教えようとする。
Wakaranai kuseni oshieyou to suru.
Không hiểu mà cố dạy.
9
疲れたくせに寝ない。
Tsukareta kuseni nenai.
Mệt rồi mà không ngủ.
10
悪いくせに謝らない。
Warui kuseni ayamaranai.
Sai mà không xin lỗi.