Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
57. まさか : Không thể nào / Lẽ nào / Làm gì có chuyện.

✏️Cấu trúc
まさか + Câu💡Cách sử dụng
Diễn tả sự ngạc nhiên, không tin, không ngờ. Thường dùng với câu phủ định.
📚Ví dụ
まさか彼が嘘をつくとは思わなかった。
Masaka kare ga uso wo tsuku to wa omowanakatta.
Không ngờ anh ấy lại nói dối.
まさかこんなことになるとは。
Masaka konna koto ni naru to wa.
Không ngờ lại thành ra thế này.
まさか君が来るとは思わなかった。
Masaka kimi ga kuru to wa omowanakatta.
Không ngờ bạn lại đến.
まさか失敗するとは。
Masaka shippai suru to wa.
Không ngờ lại thất bại.
まさか彼女が結婚するとは。
Masaka kanojo ga kekkon suru to wa.
Không ngờ cô ấy lại kết hôn.
まさかそんなことはないだろう。
Masaka sonna koto wa nai darou.
Chắc không có chuyện đó đâu.
まさか本当だとは思わなかった。
Masaka hontou da to wa omowanakatta.
Không ngờ lại thật.
まさか君がやったの?
Masaka kimi ga yatta no?
Không lẽ bạn làm?
まさか忘れたわけではないでしょう。
Masaka wasureta wake dewa nai deshou.
Chắc không phải quên đâu nhỉ.
まさか死ぬとは思わなかった。
Masaka shinu to wa omowanakatta.
Không ngờ lại chết.