✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
58. ますように : Mong sao.

✏️Cấu trúc
Vます (bỏ ます) + ますように💡Cách sử dụng
Dùng để cầu nguyện, ước mong điều gì đó. "Mong sao...".
📚Ví dụ
1
合格しますように。
Goukaku shimasu you ni.
Mong sao đậu.
2
元気でいますように。
Genki de imasu you ni.
Mong sao khỏe mạnh.
3
幸せになりますように。
Shiawase ni narimasu you ni.
Mong sao hạnh phúc.
4
夢が叶いますように。
Yume ga kanaimasu you ni.
Mong sao ước mơ thành hiện thực.
5
雨が降りませんように。
Ame ga furimasen you ni.
Mong sao không mưa.
6
成功しますように。
Seikou shimasu you ni.
Mong sao thành công.
7
病気が治りますように。
Byouki ga naorimasu you ni.
Mong sao bệnh khỏi.
8
平和でありますように。
Heiwa de arimasu you ni.
Mong sao hòa bình.
9
無事に帰れますように。
Buji ni kaeremasu you ni.
Mong sao về bình an.
10
願いが叶いますように。
Negai ga kanaimasu you ni.
Mong sao điều ước thành hiện thực.