✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
60. めったにない : Hiếm khi.

✏️Cấu trúc
めったに + V (phủ định)💡Cách sử dụng
Diễn tả tần suất rất thấp, hiếm khi làm gì. Luôn dùng với động từ phủ định.
📚Ví dụ
1
めったに風邪をひかない。
Mettani kaze wo hikanai.
Hiếm khi bị cảm.
2
めったに外食しない。
Mettani gaishoku shinai.
Hiếm khi ăn ngoài.
3
めったに会えない。
Mettani aenai.
Hiếm khi gặp được.
4
めったに雪が降らない。
Mettani yuki ga furanai.
Hiếm khi có tuyết rơi.
5
めったに怒らない。
Mettani okoranai.
Hiếm khi giận.
6
めったに泣かない。
Mettani nakanai.
Hiếm khi khóc.
7
めったに見られない光景だ。
Mettani mirarenai koukei da.
Cảnh tượng hiếm thấy.
8
めったに来ない。
Mettani konai.
Hiếm khi đến.
9
めったに使わない。
Mettani tsukawanai.
Hiếm khi dùng.
10
めったにない機会だ。
Mettani nai kikai da.
Cơ hội hiếm có.