Chủ đề N3

N3Ngữ pháp

72. ないことはない : Không phải là không.

Grammar card for 72. ないことはない

✏️Cấu trúc

Vない + ことはない

💡Cách sử dụng

Phủ định kép, thừa nhận một phần. "Không phải là không...", "Cũng có một chút...".

📚Ví dụ

1

分からないことはない。

Wakaranai koto wa nai.

Không phải là không hiểu.

2

行けないことはない。

Ikenai koto wa nai.

Không phải là không đi được.

3

できないことはない。

Dekinai koto wa nai.

Không phải là không làm được.

4

嫌いではないことはない。

Kirai dewa nai koto wa nai.

Không phải là không ghét.

5

知らないことはない。

Shiranai koto wa nai.

Không phải là không biết.

6

食べられないことはない。

Taberarenai koto wa nai.

Không phải là không ăn được.

7

興味がないことはない。

Kyoumi ga nai koto wa nai.

Không phải là không quan tâm.

8

会いたくないことはない。

Aitakunai koto wa nai.

Không phải là không muốn gặp.

9

買えないことはない。

Kaenai koto wa nai.

Không phải là không mua được.

10

理解できないことはない。

Rikai dekinai koto wa nai.

Không phải là không hiểu được.

📖Ngữ pháp liên quan