Chủ đề N3

N3Ngữ pháp

73. なかなか : Rất / Khá / Mãi mà / Khó mà.

Grammar card for 73. なかなか

✏️Cấu trúc

なかなか + A/V

💡Cách sử dụng

Với tính từ/động từ tích cực: "khá...", "rất...". Với động từ phủ định: "mãi mà không...", "khó mà...".

📚Ví dụ

1

なかなか面白い。

Nakanaka omoshiroi.

Khá thú vị.

2

なかなか来ない。

Nakanaka konai.

Mãi mà không đến.

3

なかなか上手だ。

Nakanaka jouzu da.

Khá giỏi.

4

なかなか終わらない。

Nakanaka owaranai.

Mãi mà không xong.

5

なかなか良い。

Nakanaka yoi.

Khá tốt.

6

なかなか会えない。

Nakanaka aenai.

Khó mà gặp được.

7

なかなか美味しい。

Nakanaka oishii.

Khá ngon.

8

なかなか決まらない。

Nakanaka kimaranai.

Mãi mà không quyết định được.

9

なかなか難しい。

Nakanaka muzukashii.

Khá khó.

10

なかなか見つからない。

Nakanaka mitsukaranai.

Mãi mà không tìm thấy.

📖Ngữ pháp liên quan