Chủ đề N3

N3Ngữ pháp

75. なと : Bị nói / Bị nhắc nhở... là hãy làm gì đó.

Grammar card for 75. なと

✏️Cấu trúc

Vる + なと言う

💡Cách sử dụng

Dạng văn nói thân mật để truyền đạt lời yêu cầu, mệnh lệnh. "Bảo...", "Nhắc...".

📚Ví dụ

1

早く帰れなと言われた。

Hayaku kaerena to iwareta.

Bị bảo về sớm.

2

静かにしろなと言われた。

Shizuka ni shirona to iwareta.

Bị bảo im lặng.

3

勉強しろなと言われた。

Benkyou shirona to iwareta.

Bị bảo học bài.

4

手伝えなと言われた。

Tetsudaena to iwareta.

Bị bảo giúp đỡ.

5

待てなと言われた。

Matena to iwareta.

Bị bảo đợi.

6

来るなと言われた。

Kuruna to iwareta.

Bị bảo đến.

7

食べるなと言われた。

Taberuna to iwareta.

Bị bảo ăn.

8

起きろなと言われた。

Okirona to iwareta.

Bị bảo dậy.

9

頑張れなと言われた。

Ganbarena to iwareta.

Bị bảo cố gắng.

10

諦めるなと言われた。

Akirameruna to iwareta.

Bị bảo đừng bỏ cuộc.

📖Ngữ pháp liên quan