Chủ đề N3

N3 1386Ngữ pháp

78. に代わって : Thay cho / Thay mặt.

Grammar card for 78. に代わって

✏️Cấu trúc

N + に代わって

💡Cách sử dụng

Diễn tả việc làm thay cho ai đó. "Thay cho...", "Thay mặt...".

📚Ví dụ

1

本日は出張中の社長に代わって、私が皆様にご挨拶申し上げます。

Honjitsu wa shucchouchuu no shachou ni kawatte, watashi ga minasama ni goaisatsu moushiagemasu.

Hôm nay, thay mặt cho giám đốc đang đi công tác, tôi xin gửi lời chào đến tất cả quý vị.

2

熱を出して寝込んでいる母に代わって、今日は私が夕食の料理を作ります。

Netsu wo dashite nekonde iru haha ni kawatte, kyou wa watashi ga yuushoku no ryouri wo tsukurimasu.

Thay cho mẹ đang bị sốt nằm liệt giường, hôm nay tôi sẽ nấu bữa tối.

3

急用で来られない先生に代わって、私が今日の授業の目的を説明します。

Kyuuyou de korarenai sensei ni kawatte, watashi ga kyou no jugyou no mokuteki wo setsumei shimasu.

Thay cho thầy giáo không thể đến vì có việc gấp, tôi sẽ giải thích mục đích của buổi học hôm nay.

4

大変申し訳ございません、遅刻した彼に代わって私が深くお詫びして謝ります。

Taihen moushiwake gozaimasen, chikoku shita kare ni kawatte watashi ga fukaku owabi shite ayamarimasu.

Vô cùng xin lỗi, thay mặt cho anh ấy người đã đến muộn, tôi xin chân thành tạ lỗi và xin lỗi.

5

仕事が休めない父に代わって、私が妹の結婚式に出席することになった。

Shigoto ga yasumenai chichi ni kawatte, watashi ga imouto no kekkonshiki ni shusseki suru koto ni natta.

Thay cho bố không thể nghỉ làm, tôi đã được quyết định sẽ tham dự lễ cưới của em gái.

6

インフルエンザで声が出ない友達に代わって、私が先生に返事をした。

Infuruenza de koe ga denai tomodachi ni kawatte, watashi ga sensei ni henji wo shita.

Thay cho người bạn bị mất giọng do bệnh cúm, tôi đã trả lời thầy giáo.

7

他の会議に出席している部長に代わって、進行状況を詳しく報告します。

Hoka no kaigi ni shusseki shite iru buchou ni kawatte, shinkou joukyou wo kuwashiku houkoku shimasu.

Thay mặt cho trưởng phòng đang tham dự cuộc họp khác, tôi xin báo cáo chi tiết tình hình tiến triển.

8

トイレに行っていて席を外している彼女に代わって、私が電話に出ました。

Toire ni itte ite seki wo hazushite iru kanojo ni kawatte, watashi ga denwa ni demashita.

Thay cho cô ấy đang vắng chỗ vì đi vệ sinh, tôi đã nghe điện thoại.

9

右手を怪我してペンが持てない兄に代わって、書類のサインを代筆して手紙を書いた。

Migite wo kega shite pen ga motenai ani ni kawatte, shorui no sain wo daihitsu shite tegami wo kaita.

Thay cho anh trai bị thương ở tay phải không thể cầm bút, tôi đã ký thay giấy tờ và viết thư.

10

急に体調が悪くなった先輩に代わって、私が新入社員を工場内へ案内することになった。

Kyuu ni taichou ga waruku natta senpai ni kawatte, watashi ga shinnyuu shain wo koujou nai e annai suru koto ni natta.

Thay cho tiền bối đột nhiên thấy không khỏe, tôi sẽ hướng dẫn các nhân viên mới vào trong nhà máy.

📖Ngữ pháp liên quan