Chủ đề N3

N3 1034Ngữ pháp

91. おかげで : Nhờ vào / Nhờ có.

Grammar card for 91. おかげで

✏️Cấu trúc

N/V (thường thể) + おかげで

💡Cách sử dụng

Diễn tả nguyên nhân tích cực dẫn đến kết quả tốt. "Nhờ có...", "Nhờ vào...".

📚Ví dụ

1

山田先生がいつも熱心に教えてくださったおかげで、無事に志望校に合格することができました。

Yamada-sensei ga itsumo nesshin ni oshiete kudasatta okage de, buji ni shiboukou ni goukaku suru koto ga dekimashita.

Nhờ có thầy Yamada luôn nhiệt tình chỉ dạy mà tôi đã có thể thi đỗ vào trường nguyện vọng một cách suôn sẻ.

2

毎日休まずに一生懸命練習を続けたおかげで、ピアノのコンクールで優勝できた。

Mainichi yasumazu ni isshoukenmei renshuu wo tsuzuketa okage de, piano no konkuuru de yuushou dekita.

Nhờ vào việc tiếp tục chăm chỉ luyện tập không nghỉ mỗi ngày mà tôi đã có thể giành chức vô địch tại cuộc thi piano.

3

優しい友達がいろいろと話を聞いてなぐさめてくれたおかげで、すっかり元気になった。

Yasashii tomodachi ga iroiro to hanashi wo kiite nagusamete kureta okage de, sukkari genki ni natta.

Nhờ có những người bạn tốt bụng đã lắng nghe bao chuyện và an ủi mà tôi đã hoàn toàn khỏe khoắn lại.

4

新しい便利なシステムを導入したおかげで、仕事の時間が大幅に短縮されてとても助かっている。

Atarashii benri na shisutemu wo dounyuu shita okage de, shigoto no jikan ga oohaba ni tanshuku sarete totemo tasukatte iru.

Nhờ vào việc áp dụng hệ thống mới tiện lợi mà thời gian làm việc được rút ngắn đáng kể nên thực sự rất có ích.

5

早く病院に行って適切な薬をもらって飲んだおかげで、ひどい風邪もすぐに治った。

Hayaku byouin ni itte tekisetsu na kusuri wo moratte nonda okage de, hidoi kaze mo sugu ni naotta.

Nhờ việc đi bệnh viện sớm, nhận thuốc thích hợp và uống mà bệnh cảm cúm tồi tệ cũng đã nhanh chóng khỏi.

6

天気が良くて空気が澄んでいたおかげで、山の頂上から美しい景色を楽しむことができた。

Tenki ga yokute kuuki ga sunde ita okage de, yama no choujou kara utsukushii keshiki wo tanoshimu koto ga dekita.

Nhờ thời tiết đẹp và không khí trong lành mà tôi đã có thể thưởng thức cảnh sắc tuyệt đẹp từ trên đỉnh núi.

7

最近はインターネットがとても発達したおかげで、家の中からでも世界中の情報がすぐに手に入る。

Saikin wa intaanetto ga totemo hattatsu shita okage de, ie no naka kara demo sekaijuu no jouhou ga sugu ni te ni hairu.

Nhờ vào việc internet rất phát triển dạo gần đây mà dù ở trong nhà cũng có thể lập tức có trong tay thông tin trên toàn thế giới.

8

彼が間違いをすぐに発見して注意してくれたおかげで、大きなトラブルにならずに済んだ。

Kare ga machigai wo sugu ni hakken shite chuui shite kureta okage de, ooki na toraburu ni narazu ni sunda.

Nhờ anh ấy phát hiện ra lỗi sai và nhắc nhở ngay lập tức mà đã không xảy ra rắc rối lớn nào.

9

奨学金をもらうことができたおかげで、アルバイトを減らして勉強にもっと集中できるようになった。

Shougakukin wo morau koto ga dekita okage de, arubaito wo herashite benkyou ni motto shuuchuu dekiru you ni natta.

Nhờ có thể nhận được học bổng mà tôi đã có thể giảm bớt việc làm thêm và tập trung hơn vào việc học.

10

両親が今までずっと温かく見守って応援してくれたおかげで、今の私があるのだと感謝している。

Ryoushin ga ima made zutto atatakaku mimamotte ouen shite kureta okage de, ima no watashi ga aru no da to kansha shite iru.

Tôi luôn biết ơn vì chính nhờ bố mẹ bao lâu nay vẫn luôn ấm áp dõi theo và cổ vũ mà mới có tôi của hiện tại.

📖Ngữ pháp liên quan