✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
92. っぱなし : Để nguyên / Giữ nguyên.

✏️Cấu trúc
Vます (bỏ ます) + っぱなし💡Cách sử dụng
Diễn tả trạng thái bị bỏ nguyên, không thu dọn. Thường mang nghĩa tiêu cực.
📚Ví dụ
1
ドアを開けっぱなしにした。
Doa wo akeppanashi ni shita.
Để cửa mở nguyên.
2
電気をつけっぱなしだ。
Denki wo tsukeppanashi da.
Để đèn bật nguyên.
3
テレビをつけっぱなしで寝た。
Terebi wo tsukeppanashi de neta.
Ngủ mà để tivi bật nguyên.
4
窓を開けっぱなしだ。
Mado wo akeppanashi da.
Để cửa sổ mở nguyên.
5
本を出しっぱなしにしないで。
Hon wo dashipanashi ni shinaide.
Đừng để sách ra nguyên thế.
6
服を脱ぎっぱなしだ。
Fuku wo nugippanashi da.
Cởi quần áo để nguyên.
7
水を出しっぱなしにした。
Mizu wo dashipanashi ni shita.
Để nước chảy nguyên.
8
エアコンをつけっぱなしだ。
Eakon wo tsukeppanashi da.
Để điều hòa bật nguyên.
9
靴を履きっぱなしだ。
Kutsu wo hakippanashi da.
Đi giày nguyên.
10
立ちっぱなしで疲れた。
Tachippanashi de tsukareta.
Đứng mãi nên mệt.