Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
141. 恐れがある : E rằng... / Sợ rằng... / Có nguy cơ....

✏️Cấu trúc
V-ru / N-no + 恐れがある💡Cách sử dụng
Diễn tả sự lo lắng về một sự việc không tốt có thể xảy ra. Thường dùng trong văn viết, tin tức.
📚Ví dụ
台風が上陸する恐れがある。
Taifuu ga jouriku suru osore ga aru.
Có nguy cơ bão sẽ đổ bộ.
このままでは失敗する恐れがある。
Kono mama dewa shippai suru osore ga aru.
Cứ đà này thì e rằng sẽ thất bại.
感染が拡大する恐れがある。
Kansen ga kakudai suru osore ga aru.
Có nguy cơ lây nhiễm sẽ lan rộng.
大雨による洪水の恐れがある。
Ooame ni yoru kouzui no osore ga aru.
Có nguy cơ lũ lụt do mưa lớn.
火山の噴火の恐れがある。
Kazan no funka no osore ga aru.
Có nguy cơ núi lửa phun trào.
個人情報が流出する恐れがある。
Kojinjouhou ga ryuushutsu suru osore ga aru.
Có nguy cơ thông tin cá nhân bị rò rỉ.
副作用が出る恐れがある。
Fukusayou ga deru osore ga aru.
Có nguy cơ xảy ra tác dụng phụ.
絶滅のおそれがある動物。
Zetsumetsu no osore ga aru doubutsu.
Động vật có nguy cơ tuyệt chủng.
彼が誤解する恐れがある。
Kare ga gokai suru osore ga aru.
E rằng anh ấy sẽ hiểu lầm.
治安が悪化する恐れがある。
Chian ga akka suru osore ga aru.
Có nguy cơ tình hình an ninh sẽ xấu đi.