Chủ đề N3

N3Ngữ pháp

141. 恐れがある : E rằng... / Sợ rằng... / Có nguy cơ....

Grammar card for 141. 恐れがある

✏️Cấu trúc

V-ru / N-no + 恐れがある

💡Cách sử dụng

Diễn tả sự lo lắng về một sự việc không tốt có thể xảy ra. Thường dùng trong văn viết, tin tức.

📚Ví dụ

1

台風が上陸する恐れがある。

Taifuu ga jouriku suru osore ga aru.

Có nguy cơ bão sẽ đổ bộ.

2

このままでは失敗する恐れがある。

Kono mama dewa shippai suru osore ga aru.

Cứ đà này thì e rằng sẽ thất bại.

3

感染が拡大する恐れがある。

Kansen ga kakudai suru osore ga aru.

Có nguy cơ lây nhiễm sẽ lan rộng.

4

大雨による洪水の恐れがある。

Ooame ni yoru kouzui no osore ga aru.

Có nguy cơ lũ lụt do mưa lớn.

5

火山の噴火の恐れがある。

Kazan no funka no osore ga aru.

Có nguy cơ núi lửa phun trào.

6

個人情報が流出する恐れがある。

Kojinjouhou ga ryuushutsu suru osore ga aru.

Có nguy cơ thông tin cá nhân bị rò rỉ.

7

副作用が出る恐れがある。

Fukusayou ga deru osore ga aru.

Có nguy cơ xảy ra tác dụng phụ.

8

絶滅のおそれがある動物。

Zetsumetsu no osore ga aru doubutsu.

Động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

9

彼が誤解する恐れがある。

Kare ga gokai suru osore ga aru.

E rằng anh ấy sẽ hiểu lầm.

10

治安が悪化する恐れがある。

Chian ga akka suru osore ga aru.

Có nguy cơ tình hình an ninh sẽ xấu đi.

📖Ngữ pháp liên quan