✨
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
N3Ngữ pháp
99. せいで : Vì / Do.

✏️Cấu trúc
N/V (thường thể) + せいで💡Cách sử dụng
Diễn tả nguyên nhân tiêu cực dẫn đến kết quả xấu. "Do...", "Vì...". Đối lập với "おかげで".
📚Ví dụ
1
雨のせいで遅れた。
Ame no sei de okureta.
Muộn vì mưa.
2
彼のせいで失敗した。
Kare no sei de shippai shita.
Thất bại vì anh ấy.
3
寝坊したせいで遅刻した。
Nebou shita sei de chikoku shita.
Muộn vì ngủ dậy trễ.
4
風邪のせいで休んだ。
Kaze no sei de yasunda.
Nghỉ vì cảm.
5
事故のせいで渋滞した。
Jiko no sei de juutai shita.
Tắc đường vì tai nạn.
6
君のせいだ。
Kimi no sei da.
Lỗi của bạn.
7
台風のせいで中止になった。
Taifuu no sei de chuushi ni natta.
Bị hủy vì bão.
8
忙しいせいで疲れた。
Isogashii sei de tsukareta.
Mệt vì bận.
9
騒音のせいで眠れない。
Souon no sei de nemurenai.
Không ngủ được vì ồn.
10
彼女のせいで喧嘩した。
Kanojo no sei de kenka shita.
Cãi nhau vì cô ấy.