Chủ đề N3

N3 750Ngữ pháp

115. たて : Mới... xong.

Grammar card for 115. たて

✏️Cấu trúc

Vます (bỏ ます) + たて

💡Cách sử dụng

Diễn tả trạng thái mới làm xong, tươi mới. "Mới...", "Vừa mới...".

📚Ví dụ

1

毎朝、駅前のパン屋で買ってくる焼きたてのパンは、温かくて本当に美味しいです。

Maiasa, ekimae no panya de katte kuru yakitate no pan wa, atatakakute hontou ni oishii desu.

Mỗi sáng, những chiếc bánh mì vừa mới nướng xong mua ở tiệm bánh trước ga vẫn còn nóng hổi và thực sự rất ngon.

2

庭で育てているトマトやきゅうりは、朝一番に収穫した採れたてが一番味が良くて甘い。

Niwa de sodatete iru tomato ya kyuuri wa, asa ichiban ni shuukaku shita toretate ga ichiban aji ga yokute amai.

Cà chua và dưa chuột trồng trong vườn, nếu được thu hoạch ngay khi vừa chín vào sáng sớm thì sẽ có vị ngọt và ngon nhất.

3

このお店では、お湯を注ぐだけでいつでも淹れたての美味しいコーヒーが楽しめます。

Kono omise de wa, oyu wo sosogu dake de itsu demo iretate no oishii koohii ga tanoshimemasu.

Ở cửa hàng này, bạn có thể thưởng thức cà phê ngon vừa mới pha bất cứ lúc nào chỉ bằng cách rót nước nóng.

4

海のすぐ近くにあるこの食堂の魅力は、何と言っても漁師が釣ってきたばかりの獲れたての魚です。

Umi no sugu chikaku ni aru kono shokudou no miryoku wa, nan to itte mo ryoushi ga tsutte kita bakari no toretate no sakana desu.

Sức hút của quán ăn nằm sát biển này, trên hết chính là những món cá tươi vừa mới được ngư dân đánh bắt về.

5

彼女はまだ車の運転免許を取ったばかりで、初心者のマークを付けた免許取り立てのドライバーです。

Kanojo wa mada kuruma no unten menkyo wo totta bakari de, shoshinsha no maaku wo tsuketa menkyo toritate no doraibaa desu.

Cô ấy vẫn còn vừa mới lấy bằng lái xe xong, là một tài xế mới với dấu hiệu người mới bắt đầu lái xe.

6

お母さんが台所で作ってくれたお弁当の、まだ湯気が出ている熱々の出来立ての卵焼きが大好きです。

Okaasan ga daidokoro de tsukutte kureta obentou no, mada yuge ga dete iru atsuatsu no dekitate no tamagoyaki ga daisuki desu.

Tôi rất thích món trứng cuộn mẹ làm trong hộp cơm, vẫn còn nóng hổi vừa mới xong và còn bốc hơi nghi ngút.

7

洗濯機から取り出して干したばかりの、洗いたてのシャツの石鹸の香りがとても好きだ。

Sentakuki kara toridashite hoshita bakari no, araitate no shatsu no sekken no kaori ga totemo suki da.

Tôi rất thích mùi xà phòng từ chiếc áo sơ mi vừa mới giặt xong và vừa được lấy ra đem phơi từ máy giặt.

8

大学を卒業したばかりの彼は、まだ社会人としてのプレッシャーを知らない卒業したての若者だ。

Daigaku wo sotsugyou shita bakari no kare wa, mada shakaijin to shite no puresshaa wo shiranai sotsugyou shitate no wakamono da.

Cậu ấy vừa mới tốt nghiệp đại học, vẫn còn là một thanh niên vừa mới ra trường chưa thấu hiểu được áp lực của người đi làm.

9

新しい家に引っ越した初日、ペンキを塗ったばかりの壁の匂いがして、とても新鮮な気持ちになった。

Atarashii ie ni hikkoshita shonichi, penki wo nutta bakari no kabe no nioi ga shite, totemo shinsen na kimochi ni natta.

Vào ngày đầu tiên chuyển đến nhà mới, mùi sơn vừa mới quét trên tường khiến tôi cảm thấy thực sự sảng khoái.

10

今日は休日だったので、朝から掃除をしてお風呂に入り、今は沸かしたてのお風呂でリラックスしています。

Kyou wa kyuujitsu datta node, asa kara souji wo shite ofuro ni hairi, ima wa wakashitate no ofuro de rirakkusu shite imasu.

Hôm nay là ngày nghỉ nên tôi đã dọn dẹp và đi tắm từ sáng, bây giờ tôi đang thư giãn trong bồn nước vừa mới đun xong.

📖Ngữ pháp liên quan