Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
218. を問わず : Bất kể... / Không phân biệt....

✏️Cấu trúc
N + を問わず💡Cách sử dụng
Dùng khi muốn nói một việc gì đó không bị ảnh hưởng bởi điều kiện (tuổi tác, giới tính, thời tiết...).
📚Ví dụ
このスポーツは年齢や性別を問わず、誰でも楽しめます。
Kono supootsu wa nenrei ya seibetsu wo towazu, dare demo tanoshimemasu.
Môn thể thao này bất kể tuổi tác hay giới tính, ai cũng có thể tham gia vui vẻ.
昼夜を問わず、工事が続いている。
Chuuya wo towazu, kouji ga tsuzuite iru.
Bất kể ngày đêm, công trình vẫn đang tiếp tục.
このお店は天候を問わず、いつも客でいっぱいだ。
Kono omise wa tenkou wo towazu, itsumo kyaku de ippai da.
Cửa hàng này bất kể thời tiết thế nào lúc nào cũng đông khách.
経験の有無を問わず、熱意のある方を募集します。
Keiken no umu wo towazu, netsui no aru kata wo boshuu shimasu.
Chúng tôi tuyển dụng những người có nhiệt huyết bất kể có kinh nghiệm hay không.
ジャンルを問わず、いろいろな音楽を聴きます。
Janru wo towazu, iroiro na ongaku wo kikimasu.
Không phân biệt thể loại, tôi nghe đủ loại nhạc.
国籍を問わず、世界中から学生が集まってくる。
Kokuseki wo towazu, sekaijuu kara gakusei ga atsumatte kuru.
Học sinh từ khắp nơi trên thế giới tụ họp về bất kể quốc tịch.
この仕事は、場所を問わずどこでもできる。
Kono shigoto wa, basho wo towazu doko demo dekiru.
Công việc này có thể làm ở bất cứ đâu không quan trọng địa điểm.
24時間、理由を問わず対応いたします。
Nijuuyojikan, riyuu wo towazu taiou itashimasu.
Chúng tôi phục vụ 24/24 bất kể lý do là gì.
大小を問わず、どんな仕事も引き受けます。
Daishou wo towazu, donna shigoto mo hikiukemasu.
Tôi nhận mọi công việc bất kể lớn nhỏ.
季節を問わず、ここは観光客が多い。
Kisetsu wo towazu, koko wa kankoukyaku ga ooi.
Bất kể mùa nào, nơi này cũng đông khách du lịch.