Chủ đề N3
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
155. ようとする : Định làm gì.

✏️Cấu trúc
V (意向形) + とする💡Cách sử dụng
Diễn tả cố gắng hoặc sắp làm. "Định...", "Cố...", "Sắp...".
📚Ví dụ
お風呂に入ろうとしたところに、タイミング悪く友達から電話がかかってきた。
Ofuro ni hairou to shita tokoro ni, taimingu waruku tomodachi kara denwa ga kakatte kita.
Vừa mới định vào bồn tắm thì thật không đúng lúc, bạn tôi lại gọi điện tới.
電車のドアが閉まろうとしているのに、無理やりホームから駆け込んでくる人がいた。
Densha no doa ga shimarou to shite iru noni, muriyari hoomu kara kakekonde kuru hito ga ita.
Mặc dù cửa tàu điện đang sắp đóng lại, nhưng vẫn có người cố tình chạy từ sân ga lao vào.
彼に秘密を打ち明けようとしたが、勇気が出なくて結局何も言えなかった。
Kare ni himitsu wo uchiakeyou to shita ga, yuuki ga denakute kekkyoku nani mo ienakatta.
Tôi đã định thú nhận bí mật với anh ấy, nhưng vì không đủ dũng khí nên rốt cuộc đã không thể nói gì.
子犬がソファーの上にジャンプして登ろうとしている姿がとても可愛い。
Koinu ga sofaa no ue ni janpu shite noborou to shite iru sugata ga totemo kawaii.
Dáng vẻ chú chó con đang cố gắng nhảy lên ghế sofa trông thật dễ thương.
新しいプロジェクトのリーダーとして、チームをしっかりまとめようとしている。
Atarashii purojekuto no riidaa toshite, chiimu wo shikkari matomeyou to shite iru.
Với tư cách là trưởng dự án mới, tôi đang cố gắng gắn kết cả đội lại với nhau.
あの子は嫌いな野菜を何とか食べようとしているが、やっぱり無理なようだ。
Ano ko wa kirai na yasai wo nantoka tabeyou to shite iru ga, yappari muri na you da.
Đứa bé đó đang cố gắng ăn những loại rau mà mình ghét, nhưng đúng là có vẻ không thể.
昨日の夜、早く寝ようとしたのに、面白いテレビ番組があって夜更かししてしまった。
Kinou no yoru, hayaku neyou to shita noni, omoshiroi terebi bangumi ga atte yofukashi shite shimatta.
Tối qua tôi đã định đi ngủ sớm nhưng vì có chương trình tivi thú vị nên đã lỡ thức khuya.
彼女は悲しみを隠そうとして、無理に明るく振る舞っていたのが痛々しかった。
Kanojo wa kanashimi wo kakusou to shite, muri ni akaruku furumatte ita no ga itaitashikatta.
Cô ấy cố gắng che giấu nỗi buồn và cố tỏ ra vui vẻ, trông thật xót xa.
パソコンの電源を入れようとしたが、何度ボタンを押しても全く反応しない。
Pasokon no dengen wo ireyou to shita ga, nando botan wo oshitemo mattaku hannou shinai.
Tôi đã định bật nguồn máy tính, nhưng dù có ấn nút bao nhiêu lần đi nữa thì hoàn toàn không có phản ứng gì.
逃げようとしている犯人を、警察官が全速力で追いかけて無事に捕まえた。
Nigeyou to shite iru hannin wo, keisatsukan ga zensokuryoku de oikakete buji ni tsukamaeta.
Cảnh sát đã đuổi theo tên tội phạm đang định bỏ chạy với tốc độ tối đa và đã bắt được hắn an toàn.