Chủ đề N3

N3Ngữ pháp

227. ざるを得ない : Không muốn nhưng vẫn phải làm... / Đành phải....

Grammar card for 227. ざるを得ない

✏️Cấu trúc

V-nai (bỏ nai) + ざるを得ない (する -> せざるを得ない)

💡Cách sử dụng

Diễn tả tâm trạng "không muốn làm nhưng vì tình thế ép buộc nên đành phải làm".

📚Ví dụ

1

台風で飛行機が欠航したので、旅行を中止せざるを得ない。

Taifuu de hikouki ga kekkou shita node, ryokou wo chuushi sezaru wo enai.

Vì bão nên chuyến bay bị hủy, tôi đành phải hủy bỏ chuyến du lịch.

2

証拠が揃っているので、罪を認めざるを得ない。

Shoukyo ga sorotte iru node, tsumi wo mitomezaru wo enai.

Vì chứng cứ đã đầy đủ nên đành phải thừa nhận tội lỗi.

3

これほど反対が多いなら、計画を見直さざるを得ないだろう。

Kore hodo hantai ga ooi nara, keikaku wo minaosazaru wo enai darou.

Nếu có nhiều phản đối đến mức này thì chắc là đành phải xem xét lại kế hoạch thôi.

4

不景気で、給料カットもやむを得ないというか、受け入れざるを得ない。

Fukeiki de, kyuuryou katto mo yamuoenai to iu ka, ukeirezarun wo enai.

Vì kinh tế khó khăn nên chuyện cắt giảm lương cũng đành phải chấp nhận thôi.

5

先生に言われたら、従わざるを得ない。

Sensei ni iwaretara, shitagawazaru wo enai.

Hễ giáo viên đã nói thì đành phải tuân theo thôi.

6

彼は病気で、退職せざるを得なかった。

Kare wa byouki de, taishoku sezaru wo enakatta.

Anh ấy bị bệnh nên đã đành phải thôi việc.

7

真実を知った以上、警察に報告せざるを得ない。

Shinjitsu wo shitta ijou, keisatsu ni houkoku sezaru wo enai.

Một khi đã biết sự thật, tôi đành phải báo cáo cho cảnh sát.

8

お金がないので、家を売らざるを得ない状況だ。

Okane ga nai node, ie wo urazaru wo enai joukyou da.

Vì không có tiền nên đang ở trong tình cảnh đành phải bán nhà.

9

これだけ失敗が続くと、彼の能力を疑わざるを得ない。

Koredake shippai ga tsudzuku to, kare no nouryoku wo utagawazaru wo enai.

Thất bại liên tiếp thế này thì đành phải nghi ngờ năng lực của anh ta thôi.

10

雨が激しいので、試合は中止せざるを得ない。

Ame ga hageshii node, shiai wa chuushi sezaru wo enai.

Vì mưa to nên đành phải hủy trận đấu.

📖Ngữ pháp liên quan