Chủ đề N4
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 27: Có thể nói tiếng Nhật không?
Hội thoại N4 bài 27 - Có thể nói tiếng Nhật không?
💬Dialogue
サントスさんは日本語が話せますか。
Anh Santos, anh có thể nói tiếng Nhật không?
ええ、少し話せますが、漢字はまだあまり書けません。
Vâng, tôi có thể nói một chút, nhưng chữ Hán thì tôi vẫn chưa viết được nhiều lắm.
そうですか。どのくらい勉強しましたか。
Vậy à. Anh đã học bao lâu rồi?
日本に来てから2年になります。最初はひらがなも読めなかったんですよ。
Từ khi đến Nhật được 2 năm rồi. Lúc đầu, ngay cả hiragana tôi cũng không đọc được đâu.
2年でそこまで話せるようになったんですね。すごいですね。
Vậy mà 2 năm đã nói được đến mức đó. Giỏi thật nhỉ.
ありがとうございます。でも、敬語はまだうまく使えなくて、困ることがあります。
Cảm ơn anh. Nhưng kính ngữ thì vẫn chưa dùng được tốt, nên nhiều lúc khó xử lắm.
敬語は日本人でも難しいですよ。焦らなくてもいいと思います。
Kính ngữ ngay cả người Nhật cũng thấy khó đấy. Tôi nghĩ không cần phải vội.
そう言ってもらえると、少し安心します。
Nghe anh nói vậy tôi cảm thấy an tâm hơn.
日本の歌は歌えますか。
Anh có hát được bài hát Nhật không?
カラオケでは歌えます。日本語の歌を聴いて、歌詞も覚えるようにしています。
Ở karaoke thì hát được. Tôi hay nghe nhạc Nhật và cố gắng nhớ lời bài hát.
いい練習方法ですね。今度一緒にカラオケに行きませんか。
Đó là cách luyện tập tốt đấy. Lần tới chúng ta cùng đi karaoke được không?
ぜひ行きましょう。楽しみにしています。
Nhất định hãy đi nhé. Tôi mong lắm.
⭐Mẫu câu quan trọng
Thể khả năng
Có thể ~
〜が、〜
Nhưng ~
〜ませんか
Cùng làm ~ nhé? / Không làm ~ sao?
ぜひ〜ましょう
Nhất định hãy cùng ~
📚Vocabulary
話せます
はなせます
có thể nói (thể khả năng của 話す)
書けません
かけません
không thể viết (thể khả năng phủ định)
敬語
けいご
kính ngữ, ngôn ngữ lịch sự
焦る
あせる
vội vàng, hấp tấp, lo lắng
安心する
あんしんする
an tâm, yên tâm
歌詞
かし
lời bài hát
覚える
おぼえる
nhớ, học thuộc