Chủ đề N4

N4 3894🗣 Conversation

Bài 28: Vừa học vừa nghe nhạc

Hội thoại N4 bài 28 - Vừa học vừa nghe nhạc

💬Dialogue

A

田中さん、休みの日は何をして過ごすことが多いですか。

Tanaka-san, ngày nghỉ bạn thường hay làm gì?

最近は、音楽を聴きながら部屋の掃除をすることが多いです。

Gần đây tôi hay vừa nghe nhạc vừa dọn dẹp phòng.

B
A

掃除をしながら音楽を聴くと、はかどりそうですね。

Vừa dọn dẹp vừa nghe nhạc thì trông có vẻ làm được nhiều hơn nhỉ.

そうなんです。音楽があると、単調な作業も楽しくなるんです。

Đúng vậy. Có nhạc thì ngay cả việc đơn điệu cũng trở nên vui hơn.

B
A

なるほど。私はよくコーヒーを飲みながら本を読みますよ。

Ra là vậy. Tôi thì hay vừa uống cà phê vừa đọc sách đấy.

いいですね。読書しながらコーヒーを飲むのは、リラックスできそうですね。

Hay nhỉ. Vừa đọc sách vừa uống cà phê thì nghe có vẻ thư giãn được lắm.

B
A

ええ、とても落ち着きます。田中さんはどんな音楽を聴きながら掃除しているんですか。

Vâng, thoải mái lắm. Bạn nghe nhạc gì trong khi dọn dẹp vậy?

J-POPが多いですね。テンポがいいと、掃除のスピードも上がる気がします。

J-POP là nhiều. Tôi cảm thấy tiết tấu nhanh thì tốc độ dọn dẹp cũng tăng lên.

B
A

面白いですね。ところで、最近は日本語の勉強はどうですか。

Thú vị nhỉ. Nhân tiện, dạo gần đây học tiếng Nhật thế nào rồi?

少しずつ続けていますが、なかなか難しくて。

Tôi đang tiếp tục từng chút một nhưng mà khó quá.

B
A

毎日少しでも続けていれば、必ず上手になりますよ。

Nếu duy trì mỗi ngày dù chỉ một chút thì chắc chắn sẽ giỏi lên thôi.

ありがとうございます。音楽を聴きながら勉強するのも試してみます。

Cảm ơn bạn. Tôi cũng sẽ thử vừa nghe nhạc vừa học xem sao.

B

Mẫu câu quan trọng

〜ながら

Vừa A vừa B / Trong khi làm A thì làm B

〜と、〜気がする

Cảm giác như là ~ / Tôi cảm thấy ~

〜ていれば、〜

Nếu (cứ) tiếp tục ~ thì ~

〜てみます

Thử làm ~ xem sao

📚Vocabulary

〜ながら

vừa ~ vừa ~ (cùng lúc thực hiện hai hành động)

単調

たんちょう

đơn điệu, nhàm chán

掃除する

そうじする

dọn dẹp

はかどる

tiến triển nhanh, làm được nhiều

テンポ

nhịp độ, tốc độ

少しずつ

すこしずつ

từng chút một, dần dần

落ち着く

おちつく

bình tĩnh, thoải mái, ổn định

💬Hội thoại liên quan