Chủ đề N4
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
Bài 39: Lý do bị muộn cuộc họp
Hội thoại N4 bài 39 - Lý do bị muộn cuộc họp
💬Dialogue
部長、会議に遅れて、すみませんでした。
Trưởng phòng, tôi xin lỗi vì đã đến muộn cuộc họp.
山田さん、遅かったですね。どうしたんですか。
Yamada-san, cậu đến muộn quá đấy. Có chuyện gì vậy?
はい、実は駅の前で事故があって、電車が止まってしまったんです。
Vâng, thực ra trước nhà ga có tai nạn nên tàu điện đã bị dừng lại ạ.
そうですか。大きな事故でしたか。
Vậy à. Có phải là tai nạn lớn không?
いいえ、怪我をした人はいませんでしたが、事故で電車が2時間も遅れました。
Không, không có người bị thương, nhưng vì tai nạn mà tàu đã trễ đến 2 tiếng đồng hồ.
それは大変でしたね。では、どうやって会社に来たんですか。
Thế thì vất vả quá nhỉ. Vậy cậu đã đến công ty bằng cách nào?
電車が動かなかったので、駅からタクシーに乗って来ました。
Vì tàu không chạy nên tôi đã đi taxi từ ga đến đây.
道も混んでいましたか。
Đường cũng đông hả?
ええ、車が多くて、とても時間がかかりました。すぐに連絡できなくて、本当に申し訳ありません。
Vâng, vì nhiều xe ô tô nên đã tốn rất nhiều thời gian. Tôi thực sự xin lỗi vì đã không thể liên lạc ngay.
いいえ、大丈夫ですよ。少し心配しましたが、山田さんが無事でよかったです。
Không đâu, không sao cả. Tôi cũng hơi lo lắng một chút nhưng cậu bình an là tốt rồi.
ありがとうございます。これからはもっと早く家を出るようにします。
Xin cảm ơn trưởng phòng. Từ nay tôi sẽ cố gắng ra khỏi nhà sớm hơn.
ええ、そうしてください。じゃあ、早く会議室に行ってくださいね。
Ừ, hãy làm thế nhé. Vậy hãy mau đến phòng họp đi.
⭐Mẫu câu quan trọng
Vて / Aくて / Vなくて
Vì ... nên ...
Danh từ (Sự cố) + で
Vì (sự cố) ...
〜てしまいます
Lỡ ~ / Bị ~
〜てよかったです
Thật tốt vì ~
📚Vocabulary
事故
じこ
tai nạn, sự cố
止まる
とまる
dừng lại, ngừng chạy
怪我
けが
vết thương, bị thương
連絡する
れんらくする
liên lạc
申し訳ありません
もうしわけありません
vô cùng xin lỗi
無事
な) (ぶじ
bình an, vô sự