Chủ đề N4

N4 2376🗣 Conversation

Bài 41: Quà tặng sếp

Hội thoại N4 bài 41 - Quà tặng sếp

💬Dialogue

A

山田さん、机の上にあるその花、とても綺麗ですね。

Yamada-san, bông hoa trên bàn kia đẹp quá nhỉ.

ありがとうございます。これ、誕生日に部長にいただいたんです。

Cảm ơn anh. Cái này là tôi đã nhận được từ Trưởng phòng vào dịp sinh nhật đấy.

B
A

へえ、部長がくださったんですか。いいですね。

Ồ, Trưởng phòng đã tặng cho anh sao? Tuyệt quá nhỉ.

ええ。でも、育てるのが難しくて...。毎朝、水をやっているんですが、少し元気がありません。

Vâng. Nhưng mà việc chăm sóc khó quá... Dù sáng nào tôi cũng tưới nước cho nó, nhưng nó trông hơi thiếu sức sống.

B
A

そうですか。私も以前、部長に同じ花をいただいたことがありますよ。

Vậy à. Trước đây tôi cũng từng nhận được bông hoa giống hệt từ Trưởng phòng đấy.

本当ですか。Aさんはどうやって花を育てましたか。

Thật vậy ạ? Anh A đã chăm sóc nó bằng cách nào vậy?

B
A

私の場合、よく日の当たる場所に置いて、毎日少しだけ水をやりました。

Trường hợp của tôi thì, tôi đặt hoa ở chỗ có nắng tốt, và mỗi ngày chỉ tưới cho nó một chút nước thôi.

なるほど。じゃあ、明日から私も窓の近くに置いてみます。

Ra vậy. Thế thì từ ngày mai tôi cũng sẽ thử chuyển hoa ra gần bồi cửa sổ xem sao.

B
A

ええ、それがいいと思います。もし元気にならなかったら、部長が育て方を教えてくださると思いますよ。

Vâng, tôi nghĩ như vậy là tốt đấy. Nếu như hoa không khỏe hơn, tôi nghĩ Trưởng phòng sẽ chỉ cho anh cách chăm sóc đấy.

そうですね。今度、部長に聞いてみます。

Đúng vậy nhỉ. Lần tới tôi sẽ thử hỏi Trưởng phòng.

B

Mẫu câu quan trọng

いただく / 〜ていただく

Nhận / Được (bề trên) làm cho

くださる / 〜てくださる

Cho tôi / (Bề trên) làm cho tôi

やる / 〜てやる

Cho / Làm cho (kẻ dưới, động vật, thực vật)

📚Vocabulary

いただく

nhận (khiêm nhường ngữ của もらう)

くださる

cho, tặng tôi (tôn kính ngữ của くれる)

やる

cho, tưới nước (cho đối tượng thấp hơn, động thực vật)

育てる

そだてる

nuôi, trồng, chăm sóc

元気

な) (げんき

khỏe mạnh, có sức sống

置く

おく

đặt, để

💬Hội thoại liên quan