Chủ đề N1

N1 818Ngữ pháp

11. 放題 : Thỏa thích / Cứ mặc sức....

Grammar card for 11. 放題

✏️Cấu trúc

V-masu + 放題

💡Cách sử dụng

Dùng để diễn tả trạng thái làm một việc gì đó quá nhiều hoặc làm thỏa thích mà không bị ngăn cấm.

📚Ví dụ

1

今日は食べ放題の店に行きましょう。

Kyou wa tabehoudai no mise ni ikimashou.

Hôm nay chúng ta hãy đi đến cửa hàng ăn thỏa thích (buffet) đi.

2

彼女は文句を言い放題言って、帰ってしまった。

Kanojo wa monku wo iihoudai itte, kaette shimatta.

Cô ấy tuôn ra đủ lời phàn nàn rồi bỏ về.

3

息子は夏休み中、ゲームやり放題だ。

Musuko wa natsuyasumi chuu, geemu yarihoudai da.

Con trai tôi cứ mặc sức chơi game suốt kỳ nghỉ hè.

4

このプランなら、映画が見放題ですよ。

Kono puran nara, eiga ga mihoudai desu yo.

Với gói dịch vụ này, bạn có thể xem phim thỏa thích.

5

彼は言いたい放題言って、場の空気を壊した。

Kare wa iitaihoudai itte, ba no kuuki wo kowashita.

Hắn ta cứ nói năng bừa bãi theo ý mình làm hỏng cả bầu không khí.

6

あいつはやり放題やって、後始末は人任せだ。

Aitsu wa yarihoudai yatte, atoshimatsu wa hitomakase da.

Hắn ta cứ làm càn theo ý mình rồi bỏ mặc việc thu dọn cho người khác.

7

飲み放題だったので、つい飲みすぎてしまった。

Nomihoudai datta node, tsui nomisugite shimatta.

Vì là uống thỏa thích nên tôi đã lỡ uống quá nhiều.

8

このアプリは最新曲が聞き放題でお得だ。

Kono apuri wa saishinkyoku ga kikihoudai de otoku da.

Ứng dụng này nghe nhạc mới thỏa thích thật là hời.

9

散らかし放題の部屋を掃除する。

Chirakashihoudai no heya wo souji suru.

Dọn dẹp căn phòng bị bày bừa bừa bãi.

10

好きなだけ書き放題の掲示板。

Sukinadake kakihoudai no keijiban.

Bảng tin cho phép viết thỏa thích tùy ý.

📖Ngữ pháp liên quan