Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
11. 放題 : Thỏa thích / Cứ mặc sức....

✏️Cấu trúc
V-masu + 放題💡Cách sử dụng
Dùng để diễn tả trạng thái làm một việc gì đó quá nhiều hoặc làm thỏa thích mà không bị ngăn cấm.
📚Ví dụ
今日は食べ放題の店に行きましょう。
Kyou wa tabehoudai no mise ni ikimashou.
Hôm nay chúng ta hãy đi đến cửa hàng ăn thỏa thích (buffet) đi.
彼女は文句を言い放題言って、帰ってしまった。
Kanojo wa monku wo iihoudai itte, kaette shimatta.
Cô ấy tuôn ra đủ lời phàn nàn rồi bỏ về.
息子は夏休み中、ゲームやり放題だ。
Musuko wa natsuyasumi chuu, geemu yarihoudai da.
Con trai tôi cứ mặc sức chơi game suốt kỳ nghỉ hè.
このプランなら、映画が見放題ですよ。
Kono puran nara, eiga ga mihoudai desu yo.
Với gói dịch vụ này, bạn có thể xem phim thỏa thích.
彼は言いたい放題言って、場の空気を壊した。
Kare wa iitaihoudai itte, ba no kuuki wo kowashita.
Hắn ta cứ nói năng bừa bãi theo ý mình làm hỏng cả bầu không khí.
あいつはやり放題やって、後始末は人任せだ。
Aitsu wa yarihoudai yatte, atoshimatsu wa hitomakase da.
Hắn ta cứ làm càn theo ý mình rồi bỏ mặc việc thu dọn cho người khác.
飲み放題だったので、つい飲みすぎてしまった。
Nomihoudai datta node, tsui nomisugite shimatta.
Vì là uống thỏa thích nên tôi đã lỡ uống quá nhiều.
このアプリは最新曲が聞き放題でお得だ。
Kono apuri wa saishinkyoku ga kikihoudai de otoku da.
Ứng dụng này nghe nhạc mới thỏa thích thật là hời.
散らかし放題の部屋を掃除する。
Chirakashihoudai no heya wo souji suru.
Dọn dẹp căn phòng bị bày bừa bừa bãi.
好きなだけ書き放題の掲示板。
Sukinadake kakihoudai no keijiban.
Bảng tin cho phép viết thỏa thích tùy ý.