Chủ đề N1

N1 701Ngữ pháp

23. まみれ : Đầy / Dính đầy (Chất lỏng, bụi bẩn...).

Grammar card for 23. まみれ

✏️Cấu trúc

N + まみれ

💡Cách sử dụng

Dùng để diễn tả trạng thái bề mặt dính đầy những thứ dơ bẩn hoặc không mong muốn như bùn, máu, nợ nần.

📚Ví dụ

1

泥まみれになって遊ぶ。

Doromamire ni natte asobu.

Chơi đùa dính đầy bùn đất.

2

彼は借金まみれの生活を送っている。

Kare wa shakkinmamire no seikatsu wo okutte iru.

Anh ta đang sống cuộc sống ngập trong nợ nần.

3

血まみれの男が倒れていた。

Chimamire no otoko ga taorete ita.

Một người đàn ông dính đầy máu đang nằm gục.

4

汗まみれで駅まで走った。

Asemamire de eki made hashitta.

Tôi đã chạy ra ga trong tình trạng mồ hôi nhễ nhại.

5

ほこりまみれの古いアルバム。

Hokorimamire no furui arubamu.

Cuốn album cũ dính đầy bụi bẩn.

6

砂まみれの靴を玄関で脱ぐ。

Sunamamire no kutsu wo genkan de nugu.

Cởi đôi giày dính đầy cát ở lối vào.

7

油まみれになって車を修理する。

Aburamamire ni natte kuruma wo shuuri suru.

Sửa xe đến mức người dính đầy dầu mỡ.

8

嘘まみれの報告書には呆れる。

Usomamire no houkokusho ni wa akireru.

Tôi phát ngán với bản báo cáo đầy rẫy sự dối trá.

9

傷まみれになっても諦めない。

Kizumamire ni natte mo akiramenai.

Dù người đầy vết thương tôi cũng không bỏ cuộc.

10

間違いまみれの答案用紙。

Machigaimamire no touanyoushi.

Tờ giấy thi dính đầy lỗi sai.

📖Ngữ pháp liên quan