Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
23. まみれ : Đầy / Dính đầy (Chất lỏng, bụi bẩn...).

✏️Cấu trúc
N + まみれ💡Cách sử dụng
Dùng để diễn tả trạng thái bề mặt dính đầy những thứ dơ bẩn hoặc không mong muốn như bùn, máu, nợ nần.
📚Ví dụ
泥まみれになって遊ぶ。
Doromamire ni natte asobu.
Chơi đùa dính đầy bùn đất.
彼は借金まみれの生活を送っている。
Kare wa shakkinmamire no seikatsu wo okutte iru.
Anh ta đang sống cuộc sống ngập trong nợ nần.
血まみれの男が倒れていた。
Chimamire no otoko ga taorete ita.
Một người đàn ông dính đầy máu đang nằm gục.
汗まみれで駅まで走った。
Asemamire de eki made hashitta.
Tôi đã chạy ra ga trong tình trạng mồ hôi nhễ nhại.
ほこりまみれの古いアルバム。
Hokorimamire no furui arubamu.
Cuốn album cũ dính đầy bụi bẩn.
砂まみれの靴を玄関で脱ぐ。
Sunamamire no kutsu wo genkan de nugu.
Cởi đôi giày dính đầy cát ở lối vào.
油まみれになって車を修理する。
Aburamamire ni natte kuruma wo shuuri suru.
Sửa xe đến mức người dính đầy dầu mỡ.
嘘まみれの報告書には呆れる。
Usomamire no houkokusho ni wa akireru.
Tôi phát ngán với bản báo cáo đầy rẫy sự dối trá.
傷まみれになっても諦めない。
Kizumamire ni natte mo akiramenai.
Dù người đầy vết thương tôi cũng không bỏ cuộc.
間違いまみれの答案用紙。
Machigaimamire no touanyoushi.
Tờ giấy thi dính đầy lỗi sai.