Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
42. に足りない : Không đáng/không đủ....

✏️Cấu trúc
V-ru / N + に足りない💡Cách sử dụng
Dùng để đánh giá sự vật, sự việc là tầm thường, không quan trọng, không đáng để bận tâm.
📚Ví dụ
そんなことは、恐れるに足りない。
Sonna koto wa, osoreru ni tarinai.
Chuyện đó không đáng để phải sợ hãi.
取るに足りない噂話だ。
Toru ni tarinai uwasabanashi da.
Đó chỉ là lời đồn thổi tầm thường không đáng quan tâm.
疑うに足りない明白な事実。
Utagau ni tarinai meihaku na jijitsu.
Đó là một sự thật hiển nhiên không đáng để nghi ngờ.
驚くに足りない当然の結果だ。
Odoroku ni tarinai touzen no kekka da.
Đó là kết quả tất yếu, không có gì đáng ngạc nhiên.
この程度のミスは、気にするに足りない。
Kono teido no misu wa, ki ni suru ni tarinai.
Lỗi ở mức độ này thì không đáng để phải bận tâm.
議論するに足りない稚拙な意見だ。
Giron suru ni tarinai chisetsu na iken da.
Đó là một ý kiến non nớt không đáng để thảo luận.
満足に足りるものではなかった。
Manzoku ni tariru mono de wa nakatta.
Nó không phải là thứ đủ để khiến tôi hài lòng.
調査に値するが、決定打には足りない資料。
Chousa ni ataisuru ga, ketteida ni wa tarinai shiryou.
Tài liệu này đáng để điều tra nhưng chưa đủ để làm bằng chứng quyết định.
信頼するに足りない証言ばかりだ。
Shinrai suru ni tarinai shougen bakkari da.
Toàn là những lời khai không đáng tin cậy.
語るに足りない過去の思い出。
Kataru ni tarinai kako no omoide.
Những kỷ niệm quá khứ không đáng để kể lại.