Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
40. に堪えない : Không đáng/không chịu được... / Vô cùng....

✏️Cấu trúc
V-ru / N + に堪えない💡Cách sử dụng
1. Không thể chịu đựng nổi một cảm xúc mạnh. 2. Không đáng để xem/nghe vì quá tệ.
📚Ví dụ
見るに堪えない惨状だった。
Miru ni taenai sanjou datta.
Đó là một thảm cảnh đau lòng đến không nỡ nhìn.
彼のスピーチは聞くに堪えないものだった。
Kare no supiichi wa kiku ni taenai mono datta.
Bài phát biểu của anh ta tệ đến mức không nghe nổi.
この映画は、残酷なシーンが多くて見るに堪えない。
Kono eiga wa, zankoku na shiin ga ookute miru ni taenai.
Bộ phim này có nhiều cảnh tàn bạo đến mức tôi không chịu đựng nổi.
感謝の念に堪えません。
Kansha no nen ni taemasen.
Tôi vô cùng biết ơn (không kìm nén được lòng biết ơn).
あのような侮辱は忍び難く、聞くに堪えない。
Ano you na bujoku wa shinobigataku, kiku ni taenai.
Lời lăng mạ như thế thật khó nhẫn nhịn và không thể nghe nổi.
喜びに堪えない様子で報告してくれた。
Yorokobi ni taenai yousu de houkoku shite kureta.
Anh ấy đã báo cáo cho tôi với dáng vẻ vui sướng khôn tả.
この小説は内容が幼稚すぎて、大人の読解に堪えない。
Kono shousetsu wa naiyou ga youchi sugite, otona no dokkai ni taenai.
Cuốn tiểu thuyết này nội dung quá trẻ con, không đáng để người lớn đọc.
同情の念に堪えない。
Doujou no nen ni taenai.
Tôi thấy vô cùng cảm thương.
あまりの下手さに、聞くに堪えない演奏だ。
Amari no hetasa ni, kiku ni taenai ensou da.
Vì chơi quá dở nên buổi biểu diễn này thật khó mà nghe nổi.
悔しさに堪えない思いでいっぱいだ。
Kuyashisa ni taenai omoi de ippai da.
Lòng tôi đầy rẫy sự hối tiếc khôn nguôi.
📖Ngữ pháp liên quan
ずじまい
Cuối cùng cũng không... (Kết thúc mà chưa làm được điều định làm)
かなわない
Không thể chịu đựng được vì... / ...hết chỗ nói
ないではいられない
Không thể không... / Không... không chịu được
たまらない
Không chịu được / Cực kỳ...
てしょうがない
Không biết phải làm sao / Vô cùng...
に堪える
Đáng... / Có thể chịu đựng được...