Chủ đề N1

N1 943Ngữ pháp

41. に堪える : Đáng... / Có thể chịu đựng được....

Grammar card for 41. に堪える

✏️Cấu trúc

V-ru / N + に堪える

💡Cách sử dụng

1. Diễn tả sự vật có giá trị xứng đáng để làm gì đó (xem, nghe...). 2. Diễn tả khả năng chịu đựng được tác động mạnh.

📚Ví dụ

1

この作品は、長時間の鑑賞に堪える素晴らしさだ。

Kono sakuuhin wa, choujikan no kanshou ni taeru subarashisa da.

Tác phẩm này tuyệt vời đến mức đáng để thưởng thức trong thời gian dài.

2

彼は、どんな困難にも堪える強い精神の持ち主だ。

Kare wa, donna konnan ni mo taeru tsuyoi seishin no mochinushi da.

Anh ấy là người có tinh thần thép, có thể chịu đựng được bất kỳ khó khăn nào.

3

十分に実用に堪える品質だ。

Juubun ni jitsuyou ni taeru hinshitsu da.

Chất lượng đủ tốt để có thể đưa vào sử dụng thực tế.

4

このビルは、大型の地震にも堪える構造になっている。

Kono biru wa, oogata no jishin ni mo taeru kouzou ni natte iru.

Tòa nhà này có cấu trúc có thể chịu đựng được cả những trận động đất lớn.

5

彼の理論は、厳しい批判に堪えるだけの論理性を備えている。

Kare no riron wa, kibishii hihan ni taeru dake no ronrisei wo sonaete iru.

Lý thuyết của anh ấy có tính logic đủ để chịu được những lời phê bình khắt khe.

6

この靴は、過酷な使用にも堪える丈夫な作りだ。

Kono kutsu wa, kakoku na shiyou ni mo taeru joubu na tsukuri da.

Đôi giày này được làm rất chắc chắn để chịu được việc sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt.

7

読むに堪える記事を書くように心がけている。

Yomu ni taeru kiji wo kaku you ni kokoro gakete iru.

Tôi luôn cố gắng viết những bài báo đáng để đọc.

8

この素材は、高温にも堪える特性を持っている。

Kono sozai wa, kouon ni mo taeru tokusei wo motte iru.

Nguyên liệu này có đặc tính chịu được nhiệt độ cao.

9

信頼に堪える人物だと判断した。

Shinrai ni taeru jinbutsu da to handan shita.

Tôi đánh giá anh ta là một người xứng đáng để tin tưởng.

10

人々の期待に堪えうる結果を残したい。

Hitobito no kitai ni taeuru kekka wo nokoshitai.

Tôi muốn để lại kết quả xứng đáng với kỳ vọng của mọi người.

📖Ngữ pháp liên quan