Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
60. というところだ : Chỉ tầm... / Khoảng chừng....

✏️Cấu trúc
N + というところだ💡Cách sử dụng
Dùng để diễn tả mức độ đại khái hoặc chỉ ra rằng một số lượng hay trạng thái nào đó không cao lắm, chỉ dừng lại ở mức đó.
📚Ví dụ
あと1、2キロというところだ。
Ato ichi ni kiro to iu tokoro da.
Còn khoảng chừng 1, 2 km nữa thôi.
合格率は、だいたい30%というところだ。
Goukakuritsu wa, daitai sanjuu paasento to iu tokoro da.
Tỉ lệ đỗ đạt chừng khoảng 30%.
給料は、手取りで20万円というところ。
Kyuuryou wa, tedori de nijuu man en to iu tokoro.
Tiền lương thực lĩnh chắc cũng chỉ được tầm 20 vạn yên.
参加者は、全部で10人というところです。
Sankasha wa, zenbu de juunin to iu tokoro desu.
Số người tham gia tổng cộng chỉ tầm 10 người.
家から駅まで歩いて15分というところかな。
Ie kara eki made aruite juugofun to iu tokoro kana.
Từ nhà ra ga chắc đi bộ mất chừng 15 phút.
今の仕事も、ようやく慣れてきたというところだ。
Ima no shigoto mo, youyaku narete kita to iu tokoro da.
Công việc hiện tại thì cũng mới chừng làm quen được thôi.
残りはあと3割というところ。
Nokori wa ato sanwari to iu tokoro.
Phần còn lại chắc cũng chỉ cỡ 30%.
この選手のベスト記録は10秒台というところだ。
Kono senshu no besuto kiroku wa juubyoudai to iu tokoro da.
Kỷ lục tốt nhất của vận động viên này tầm khoảng hơn 10 giây.
工事の進捗状況は、50%というところです。
Kouji no shinchoku joukyou wa, gojuu paasento to iu tokoro desu.
Tiến độ thi công đang ở mức khoảng 50%.
予算は、最高でも5万円というところだ。
Yosan wa, saikou demo goman en to iu tokoro da.
Ngân sách tối đa cũng chỉ tầm 5 vạn yên.