Chủ đề N1

N1 923Ngữ pháp

60. というところだ : Chỉ tầm... / Khoảng chừng....

Grammar card for 60. というところだ

✏️Cấu trúc

N + というところだ

💡Cách sử dụng

Dùng để diễn tả mức độ đại khái hoặc chỉ ra rằng một số lượng hay trạng thái nào đó không cao lắm, chỉ dừng lại ở mức đó.

📚Ví dụ

1

あと1、2キロというところだ。

Ato ichi ni kiro to iu tokoro da.

Còn khoảng chừng 1, 2 km nữa thôi.

2

合格率は、だいたい30%というところだ。

Goukakuritsu wa, daitai sanjuu paasento to iu tokoro da.

Tỉ lệ đỗ đạt chừng khoảng 30%.

3

給料は、手取りで20万円というところ。

Kyuuryou wa, tedori de nijuu man en to iu tokoro.

Tiền lương thực lĩnh chắc cũng chỉ được tầm 20 vạn yên.

4

参加者は、全部で10人というところです。

Sankasha wa, zenbu de juunin to iu tokoro desu.

Số người tham gia tổng cộng chỉ tầm 10 người.

5

家から駅まで歩いて15分というところかな。

Ie kara eki made aruite juugofun to iu tokoro kana.

Từ nhà ra ga chắc đi bộ mất chừng 15 phút.

6

今の仕事も、ようやく慣れてきたというところだ。

Ima no shigoto mo, youyaku narete kita to iu tokoro da.

Công việc hiện tại thì cũng mới chừng làm quen được thôi.

7

残りはあと3割というところ。

Nokori wa ato sanwari to iu tokoro.

Phần còn lại chắc cũng chỉ cỡ 30%.

8

この選手のベスト記録は10秒台というところだ。

Kono senshu no besuto kiroku wa juubyoudai to iu tokoro da.

Kỷ lục tốt nhất của vận động viên này tầm khoảng hơn 10 giây.

9

工事の進捗状況は、50%というところです。

Kouji no shinchoku joukyou wa, gojuu paasento to iu tokoro desu.

Tiến độ thi công đang ở mức khoảng 50%.

10

予算は、最高でも5万円というところだ。

Yosan wa, saikou demo goman en to iu tokoro da.

Ngân sách tối đa cũng chỉ tầm 5 vạn yên.

📖Ngữ pháp liên quan