Chủ đề N2
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
65. から~にかけて : Từ... đến....

✏️Cấu trúc
N (thời gian/địa điểm) + から + N (thời gian/địa điểm) + にかけて💡Cách sử dụng
Diễn tả khoảng thời gian hoặc khu vực từ điểm này đến điểm kia (phạm vi không rõ ràng bằng "kara-made").
📚Ví dụ
昨夜から今朝にかけて、大雨が降った。
Sakuya kara kesa ni kakete, ooame ga futta.
Từ đêm qua đến sáng nay đã có mưa lớn.
関東から東北にかけて、地震があった。
Kantou kara Touhoku ni kakete, jishin ga atta.
Từ vùng Kantou đến Touhoku đã xảy ra động đất.
夏から秋にかけて、台風が多い。
Natsu kara aki ni kakete, taifuu ga ooi.
Từ mùa hè đến mùa thu có nhiều bão.
肩から背中にかけて、痛みがある。
Kata kara senaka ni kakete, itami ga aru.
Tôi bị đau từ vai xuống lưng.
2月から3月にかけて、忙しくなる。
Nigatsu kara sangatsu ni kakete, isogashiku naru.
Tôi sẽ bận rộn từ tháng 2 đến tháng 3.
年末から年始にかけて、旅行する。
Nenmatsu kara nenshi ni kakete, ryokou suru.
Tôi sẽ đi du lịch từ cuối năm đến đầu năm.
彼は足から腰にかけて怪我をした。
Kare wa ashi kara koshi ni kakete kega wo shita.
Anh ấy bị thương từ chân đến hông.
夕方から夜にかけて、混雑する。
Yuugata kara yoru ni kakete, konzatsu suru.
Từ chiều tối đến đêm sẽ đông đúc.
橋の工事は来週から再来週にかけて行われる。
Hashi no kouji wa raishuu kara saraishuu ni kakete okonawareru.
Việc thi công cầu sẽ diễn ra từ tuần sau đến tuần sau nữa.
この植物は春から夏にかけて咲く。
Kono shokubutsu wa haru kara natsu ni kakete saku.
Loài cây này nở hoa từ xuân sang hạ.