Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
17. Lịch sử - Ký ức tập thể và chính trị lịch sử
Bài đọc N1 số 17
📄Passage
フランスの社会学者モーリス・アルヴァックスが提唱した「集合的記憶」の概念は、過去の出来事が集団の内部でどのように想起・語り直されるかを問うものである。国家や民族、宗教的共同体は、自らのアイデンティティを維持・強化するために記憶を選択的に再構成し、特定の歴史的物語を真正なものとして流通させる。
歴史の政治化は、戦争の記憶や植民地支配の評価などの問題において特に顕著になる。何が記念されるか、誰の痛みが可視化されるかは、権力の非対称性を反映しているにほかならない。歴史的真実をめぐる覇権争いをよそに、和解の語りは往々にして政治的な意図に回収されざるを得ない構造を帯びている。
こうした問題を直視するならば、記憶の政治学は過去の傷の開示が和解への道となりうるかを問うものでもある。しかしそれは同時に、新たな亀裂を孕む危険な政治的実践でもあり、慎重な思索を余儀なくされる知的営為である。
❓Questions
筆者によれば、国家や民族が「記憶を選択的に再構成する」のはなぜですか。
下線部「権力の非対称性を反映しているにほかならない」とは、どのような意味ですか。
筆者が「和解の語りは政治的な意図に回収されざるを得ない」と述べる根拠として最も適切なものはどれですか。
過去の傷の開示について、筆者が示す最も複雑かつ本質的な見方はどれですか。
文章全体の論旨として、筆者が最も主張したいことはどれですか。
📚Key Vocabulary
集合的記憶
しゅうごうてききおく
ký ức tập thể
想起
そうき
sự hồi tưởng, nhớ lại
真正
しんせい
chính thống, xác thực
政治化
せいじか
sự chính trị hóa
非対称性
ひたいしょうせい
tính bất đối xứng
顕著
けんちょ
nổi bật, rõ ràng
覇権
はけん
bá quyền, quyền bá chủ
回収
かいしゅう
quy gộp, thu về, bị hấp thụ vào
開示
かいじ
sự tiết lộ, công khai
亀裂
きれつ
vết rạn nứt, sự chia rẽ
孕む
はらむ
mang trong mình, ẩn chứa
余儀なくされる
よぎなくされる
bị buộc phải, không thể tránh khỏi
知的営為
ちてきいとなみ
nỗ lực trí tuệ, hoạt động học thuật
✏️Grammar Points
📖Bài đọc liên quan
Triết học - Quyền lực, Tri thức và Diễn ngôn theo quan điểm của M. Foucault
Bài đọc N1 số 15
Sinh thái học - Sinh thái học sâu và giá trị nội tại của tự nhiên
Bài đọc N1 số 16
Nghiên cứu hậu thực dân - Người cận dưới có thể lên tiếng không?
Bài đọc N1 số 18
Mỹ học - Cái Sublime và triết học vẻ đẹp không hoàn hảo
Bài đọc N1 số 19