Chủ đề N1

N1 430Ngữ pháp

44. にもまして : Hơn/càng hơn... (So với trước đây hoặc so với cái khác).

Grammar card for 44. にもまして

✏️Cấu trúc

N + にもまして

💡Cách sử dụng

Dùng để nhấn mạnh rằng mức độ hiện tại còn cao hơn cả mức độ được đưa ra làm chuẩn so sánh.

📚Ví dụ

1

今日は、いつもにもまして忙しい。

Kyou wa, itsumo ni mo mashite isogashii.

Hôm nay bận rộn hơn cả mọi khi.

2

以前にもまして、健康に気を使うようになった。

Izen ni mo mashite, kenkou ni ki wo tsukau you ni natta.

Tôi bắt đầu chú ý đến sức khỏe nhiều hơn cả trước đây.

3

彼は容姿もさることながら、それにもまして性格が素晴らしい。

Kare wa youshi mo saru koto nagara, sore ni mo mashite seikaku ga subarashii.

Ngoại hình anh ấy đã đẹp rồi, nhưng tính cách còn tuyệt vời hơn thế nữa.

4

今年の夏は、例年にもまして暑い。

Kotoshi no natsu wa, reinen ni mo mashite atsui.

Mùa hè năm nay nóng hơn cả mọi năm.

5

合格した喜びは、何にもまして大きかった。

Goukaku shita yorokobi wa, nan ni mo mashite ookikatta.

Niềm vui khi đỗ còn lớn hơn bất cứ thứ gì khác.

6

最近の彼は、今までにもまして仕事に没頭している。

Saikin no kare wa, ima made ni mo mashite shigoto ni bottou shite iru.

Dạo gần đây anh ấy vùi đầu vào công việc hơn bao giờ hết.

7

母の体調が、以前にもまして良くなったようで安心した。

Haha no taichou ga, izen ni mo mashite yoku natta you de anshin shita.

Tôi thấy an tâm vì sức khỏe của mẹ có vẻ đã tốt hơn cả trước đây.

8

何にもまして、平和が一番大切だ。

Nan ni mo mashite, heiwa ga ichiban taisetsu da.

Hòa bình là quan trọng nhất, hơn bất cứ điều gì.

9

新緑の季節は、いつにもまして山が美しく見える。

Shinryoku no kisetsu wa, itsu ni mo mashite yama ga utsukushiku mieru.

Vào mùa lá non, núi non trông đẹp hơn bất kỳ lúc nào.

10

成功した時は、自分自身のことにもまして、支えてくれた人々に感謝した。

Seikou shita toki wa, jibun jishin no koto ni mo mashite, sasaete kureta hitobito ni kansha shita.

Khi thành công, tôi biết ơn những người đã hỗ trợ mình còn hơn cả bản thân mình.

📖Ngữ pháp liên quan