Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
56. とみられる : Được cho là... / Được dự đoán là....

✏️Cấu trúc
V-plain / N / Adj + とみられる💡Cách sử dụng
Dùng để diễn đạt một đánh giá hoặc dự đoán khách quan của công chúng hoặc của các chuyên gia dựa trên các sự kiện.
📚Ví dụ
犯人は海外へ逃亡したとみられる。
Hannin wa kaigai he toubou shita to mirareru.
Hung thủ được cho là đã trốn ra nước ngoài.
この景気回復は一時的なものとみられている。
Kono keiki kaifuku wa ichijiteki na mono to mirarete iru.
Sự hồi phục kinh tế này được cho là mang tính nhất thời.
今後、市場はさらに拡大するとみられる。
Kongo, shijou wa sarani kakudai suru to mirareru.
Dự báo trong thời gian tới, thị trường sẽ còn mở rộng hơn nữa.
事故の原因はスピードの出し過ぎとみられる。
Jiko no gen-in wa supiido no dashisugi to mirareru.
Nguyên nhân tai nạn được cho là do chạy quá tốc độ.
この遺跡は平安時代のものとみられている。
Kono iseki wa Heian jidai no mono to mirarete iru.
Di tích này được cho là thuộc thời đại Heian.
台風は今夜、九州に上陸するとみられる。
Taifu wa konya, Kyuushuu ni jouriku suru to mirareru.
Cơn bão được dự báo sẽ đổ bộ vào Kyushu đêm nay.
新刊は来月発売されるとみられる。
Shinkan wa raigetsu hatsubai sareru to mirareru.
Cuốn sách mới được cho là sẽ xuất bản vào tháng sau.
会社側は近く、謝罪会見を開くとみられる。
Kaishagawa wa chikaku, shazai kaiken wo hiraku to mirareru.
Phía công ty được dự đoán là sẽ sớm tổ chức họp báo xin lỗi.
今年の冬は例年より寒くなるとみられている。
Kotoshi no fuyu wa reinen yori samuku naru to mirarete iru.
Mùa đông năm nay được dự báo là sẽ lạnh hơn mọi năm.
その法案は今週中に可決されるとみられる。
Sono houan wa konshuujuu ni kaketsu sareru to mirareru.
Dự luật đó được cho là sẽ được thông qua trong tuần này.