Chủ đề N1
Kho Tài Liệu Tiếng Nhật
58. とすれば : Nếu/Giả sử... thì....

✏️Cấu trúc
V-plain / N + とすれば💡Cách sử dụng
Dùng khi muốn đưa ra một tình huống giả định để từ đó thực hiện các suy luận hoặc đưa ra ý kiến.
📚Ví dụ
もしそれが本当だとすれば、大変なことになる。
Moshi sore ga hontou da to sureba, taihen na koto ni naru.
Giả sử nếu chuyện đó là thật thì sẽ rắc rối to đây.
新しい家を建てるとすれば、庭の広いところが良い。
Atarashii ie wo tateru to sureba, niwa no hiroi tokoro ga yoi.
Nếu mà xây nhà mới thì tôi thích nơi nào có sân vườn rộng.
犯人が内部の人間だとすれば、動機は何だろうか。
Hannin ga naibu no ningen da to sureba, douki wa nan darou ka.
Nếu thủ phạm là người trong nội bộ thì động cơ là gì nhỉ?
留学するとすれば、どの国へ行きたいですか。
Ryuugaku suru to sureba, dono kuni he ikitai desu ka.
Nếu đi du học thì bạn muốn đi nước nào?
この計画を中止するとすれば、損害はどれくらいになるか。
Kono keikaku wo chuushi suru to sureba, songai wa dore kurai ni naru ka.
Giả dụ nếu hủy kế hoạch này thì thiệt hại sẽ là bao nhiêu?
車を買うとすれば、ハイブリッド車がいい。
Kuruma wo kau to sureba, haiburiddo sha ga ii.
Nếu có mua xe thì tôi thấy xe Hybrid là tốt nhất.
彼が来ないとすれば、誰が代わりに司会をするのか。
Kare ga konai to sureba, dare ga kawari ni shikai wo suru no ka.
Giả như anh ta không đến thì ai sẽ làm MC thay thế?
もう一度人生をやり直せるとすれば、何になりたいですか。
Mou ichido jinsei wo yarinaoseru to sureba, nani ni naritai desu ka.
Nếu được làm lại cuộc đời một lần nữa, bạn muốn trở thành người như thế nào?
今の仕事を辞めるとすれば、次に何をしますか。
Ima no shigoto wo yameru to sureba, tsugi ni nani wo shimasu ka.
Giả sử nếu nghỉ việc hiện tại thì tiếp theo bạn định làm gì?
本当の幸せを定義するとすれば、それは何でしょうか。
Hontou no shiawase wo teigi suru to sureba, sore wa nan deshou ka.
Nếu phải định nghĩa hạnh phúc thực sự là gì, thì theo bạn nó là gì?