Chủ đề N2

N2 656Ngữ pháp

165. そうにない : Không nghĩ là... / Chẳng có vẻ gì là....

Grammar card for 165. そうにない

✏️Cấu trúc

V-masu (bỏ masu) + そうにない

💡Cách sử dụng

Diễn tả việc một sự việc nào đó khó lòng xảy ra hoặc không có triển vọng xảy ra dựa trên tình hình hiện tại.

📚Ví dụ

1

雨はまだやみそうにない。

Ame wa mada yamisou ni nai.

Mưa có vẻ vẫn chưa dứt.

2

この仕事は今日中に終わりそうにない.

Kono shigoto wa kyoujuu ni owarisou ni nai.

Công việc này không có vẻ gì là sẽ xong trong hôm nay.

3

彼は約束を守りそうにない。

Kare wa yakusoku wo mamorisou ni nai.

Anh ta chẳng có vẻ gì là sẽ giữ lời hứa cả.

4

景気はよくなりそうにない。

Keiki wa yokunarisou ni nai.

Tình hình kinh tế không có vẻ gì là sẽ tốt lên.

5

今の実力では、試験に合格できそうにない。

Ima no jitsuryoku de wa, shiken ni goukaku dekisou ni nai.

Với thực lực bây giờ thì không nghĩ là có thể đỗ kỳ thi.

6

この問題は解決しそうにない。

Kono mondai wa kaiketsu shisou ni nai.

Vấn đề này chẳng có vẻ gì là sẽ giải quyết được.

7

いくら待っても、バスは来そうにない。

Ikura matte mo, basu wa kisou ni nai.

Dù đợi bao lâu đi nữa, xe buýt có vẻ cũng không đến.

8

今のままでは、夢は叶いそうにない。

Ima no mama de wa, yume wa kanaisou ni nai.

Nếu cứ như bây giờ, giấc mơ có vẻ khó mà thành hiện thực.

9

あのチームには勝てそうにない。

Ano chiimu ni wa katesou ni nai.

Không nghĩ là có thể thắng được đội đó đâu.

10

財布は見つかりそうにない。

Saifu wa mitsukarisou ni nai.

Cái ví có vẻ như không tìm thấy được rồi.

📖Ngữ pháp liên quan