Chủ đề N2

N2 1356Ngữ pháp

170. すると : Lập tức... / Ngay sau đó....

Grammar card for 170. すると

✏️Cấu trúc

文 + すると + 文

💡Cách sử dụng

Dùng khi sự việc ở vế sau xảy ra ngay lập tức sau hành động ở vế trước hoặc để đưa ra kết luận từ vế trước.

📚Ví dụ

1

窓を開けた。すると、鳥が入ってきた。

Mado wo aketa. Suru to, tori ga haitte kita.

Tôi mở cửa sổ. Thế là một chú chim bay vào.

2

ボタンを押した。すると、音楽が流れ出した。

Botan wo oshita. Suru to, ongaku ga nagaredashita.

Tôi nhấn nút. Ngay lập tức âm nhạc vang lên.

3

「彼は来ないよ。」「すると、中止になるのか。」

Kare wa konai yo. - Suru to, chuushi ni naru no ka.

"Anh ấy không đến đâu." - "Vậy thì cuộc họp bị hủy à?"

4

薬を飲んだ。すると、痛みが消えた。

Kusuri wo nonda. Suru to, itami ga kieta.

Tôi uống thuốc. Và ngay sau đó cơn đau đã biến mất.

5

カーテンを開けた。すると、外は雪だった。

Kaaten wo aketa. Suru to, soto wa yuki datta.

Tôi mở rèm cửa ra. Và trước mắt là một cánh đồng tuyết.

6

彼女は微笑んだ。すると、部屋が明るくなった気がした。

Kanojo wa hohoenda. Suru to, heya ga akaruku natta ki ga shita.

Cô ấy mỉm cười. Và lập tức tôi cảm thấy căn phòng như bừng sáng.

7

「まだ10時だ。」「すると、まだ間に合うね。」

Mada juu-ji da. - Suru to, mada maniau ne.

"Mới có 10 giờ thôi." - "Vậy thì vẫn còn kịp nhỉ."

8

空を見上げた。すると、流れ星が見えた。

Sora wo miageta. Suru to, nagareboshi ga mieta.

Tôi ngước nhìn lên bầu trời. Và bỗng nhiên thấy một ngôi sao băng.

9

電話を切った。すると、すぐにまた鳴り出した。

Denwa wo kitta. Suru to, sugu ni mata naridashita.

Tôi vừa cúp máy thì ngay lập tức nó lại reo lên.

10

「雨はやんだ。」「すると、試合はやるんだね。」

Ame wa yanda. - Suru to, shiai wa yaru n da ne.

"Mưa tạnh rồi." - "Nếu vậy thì trận đấu vẫn diễn ra chứ."

📖Ngữ pháp liên quan