Chủ đề N2

N2 624Ngữ pháp

226. 要するに : Tóm lại... / Nói tóm lại là....

Grammar card for 226. 要するに

✏️Cấu trúc

要するに + [Vế câu / Kết luận]

💡Cách sử dụng

Dùng để tóm tắt những gì đã trình bày trước đó một cách ngắn gọn, súc tích.

📚Ví dụ

1

彼は遅刻してばかりいる。要するに、やる気がないのだ。

Kare wa chikoku shite bakari iru. Yousuru ni, yaruki ga nai no da.

Anh ta suốt ngày đi muộn. Tóm lại là không có tinh thần làm việc.

2

時間がかかったが、要するに私たちの負けということだ。

Jikan ga kakatta ga, yousuru ni watashitachi no make to iu koto da.

Dù mất thời gian nhưng tóm lại là chúng ta đã thua.

3

要するに、彼は嘘をついていたんだ。

Yousuru ni, kare wa uso wo tsuite ita n da.

Tóm lại là anh ta đã nói dối.

4

色々言ったが、要するに健康が一番大切だということだ。

Iroiro itta ga, yousuru ni kenkou ga ichiban taisetsu da to iu koto da.

Nói nhiều như thế nhưng tóm lại là sức khỏe quan trọng nhất.

5

要するに、今回の計画は失敗だった。

Yousuru ni, konkai no keikaku wa shippai datta.

Tóm lại, kế hoạch lần này đã thất bại.

6

仕事ばかりで休みがない。要するに、ブラック企業だ。

Shigoto bakari de yasumi ga nai. Yousuru ni, burakku kigyou da.

Toàn làm việc chả có nghỉ ngơi gì. Tóm lại, đó là một công ty bóc lột.

7

要するに、やるかやらないか、君次第だ。

Yousuru ni, yaru ka yaranai ka, kimi shidai da.

Tóm lại là làm hay không tùy thuộc vào cậu.

8

要するに、この問題は解決不能ということですか。

Yousuru ni, kono mondai wa kaiketsufunou to iu koto desu ka.

Tóm lại, ý ông là vấn đề này không thể giải quyết được phải không?

9

彼はとても頭がいいが、要するに性格に問題がある。

Kare wa totemo atama ga ii ga, yousuru ni seikaku ni mondai ga aru.

Anh ta rất thông minh nhưng tóm lại là tính cách có vấn đề.

10

要するに、何が言いたいのですか。

Yousuru ni, nani ga iitai no desu ka.

Tóm lại là bạn muốn nói cái gì?

📖Ngữ pháp liên quan